Hotline: 0865.961.566

Tổng hợp 50+ cụm từ tiếng Anh theo chủ đề được sử dụng nhiều nhất

Home / Blog / Kiến thức chung / Tổng hợp 50+ cụm từ tiếng Anh theo chủ đề được sử dụng nhiều nhất

Hiện nay, học từ vựng tiếng Anh, cụm từ tiếng Anh theo chủ đề là một phương pháp học đơn giản nhưng khoa học và được ứng dụng phổ biến. Do đó, nếu bạn đang học theo phương pháp này để thu thập vốn từ vựng cho mình thì đừng bỏ lỡ bài chia sẻ dưới đây nhé!

Lợi ích khi học cụm từ tiếng Anh theo chủ đề

Lợi ích khi học cụm từ tiếng Anh theo chủ đề

So với việc học các từ hoặc cụm từ vựng một cách rời rạc thì học tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp khoa học hơn và mang lại những lợi ích tuyệt vời cho người học, cụ thể là:

  • Tiếp thu và ghi nhớ nhanh hơn

Học cụm từ tiếng Anh theo chủ đề, bạn chỉ tập trung vào một chủ đề. Cụ thể, các cụm từ vựng có sự liên kết với nhau, tránh gây nhàm chán khi học. Chính vì thế, học cụm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sẽ hiệu quả hơn rất nhiều so với cách học rời rạc, từng từ một. 

  • Hiểu rõ bản chất hơn

Nhiều bạn thường có thói quen chỉ học từ mới bằng cách thuộc lòng mặt chữ của nó mà không hiểu rõ bản chất của từ. Học theo cách này, bạn sẽ nhanh chóng quên và khó khăn khi áp dụng chúng trong giao tiếp và văn viết. Ngược lại, học các cụm từ tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp bạn hiểu rõ bản chất của từ ngữ, thậm chí chủ động đoán được nghĩa của từ trước khi xem định nghĩa của nó. Đây cũng là một trong lý do vì sao học cụm từ tiếng Anh theo chủ đề lại giúp bạn nhớ lâu hơn là cách chỉ đọc định nghĩa của nó. 

  • Phản xạ tốt hơn

Học tiếng Anh theo cụm từ, chủ đề không chỉ hỗ trợ việc tiếp thu, hiểu rõ bản chất của từ ngữ mà còn là cách giúp bạn rèn luyện phản xạ giao tiếp của mình. Cụ thể bạn sẽ giao tiếp và sử dụng từ ngữ cách đa dạng, lưu loát trong những ngữ cảnh khác nhau của cuộc sống.

Tổng hợp các cụm từ tiếng Anh theo chủ đề được sử dụng nhiều nhất

Dưới đây, Anh ngữ Quốc tế PEP sẽ tổng hợp cho bạn những cụm từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề thường gặp, cùng theo dõi và lưu lại nhé!

Cụm từ theo chủ đề gia đình (Family)

Các cụm từ tiếng Anh chủ đề gia đình
Các cụm từ tiếng Anh chủ đề gia đình
Cụm từ Phiên âm Nghĩa của cụm từ
Bring up /briNG əp / nuôi nấng
Grow up /ɡrō əp/ khôn lớn, trưởng thành
Take after /tāk ˈaftər/ giống ai đó trong gia đình về ngoại hình, tính cách
Look after /lo͝ok ˈaftər/ chăm sóc
Get on with/ get along with hoà thuận
Settle down /ˈsedl doun/ ổn định cuộc sống
Get together /ɡet təˈɡeT͟Hər/ tụ họp
Tell off /tel ôf/ la mắng
Split up /split əp/ tan vỡ, chia tay
Fall out (with sb) /fôl out/ cãi nhau với ai đó
Make up (with sb) /māk əp/ làm hoà với ai đó
Get married to sb /ɡet ˈmerēd/ cưới ai đó làm vợ, làm chồng
Give birth to /ɡiv bərTH/ sinh con
To raise children/ a child /rāz CHīld/ nuôi dạy con cái
Adopt a child /əˈdäpt ā CHīld/ nhận nuôi con (chính thức)
Foster a child /ˈfôstər ā CHīld/ nhận nuôi dưỡng con (tạm thời) 
Pay child support /pā CHīld səˈpôrt/ trả tiền giúp nuôi con
Start a family /stärt ā ˈfam(ə)lē/ bắt đầu có con
To be named after /to͞o bē nāmˈaftər/ Được đặt tên theo…
To have something in common /to͞o hav ˈsəmˌTHiNG

in ˈkämən/

Có điểm chung
Like father, like son /līk ˈfäT͟Hər līk sən/ Cha nào con nấy
Run in sb’s family Có chung đặc điểm gì trong gia đình
Pass sth from one generation to the next truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác
Half – sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ chị, em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Half – brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ anh, em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Mother – in – law /ˈmʌðər ɪn lɔː/ mẹ chồng hoặc mẹ vợ
Father – in – law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: bố chồng hoặc bố vợ
Son – in – law /ˈsʌn ɪn lɔː/ con rể
Daughter – in – law /ˈdɔːtər ɪn lɔː/ chị em dâu
Brother – in – law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ anh, em rể

Cụm từ theo chủ đề trường học (School)

Cụm từ  Phiên âm Nghĩa của cụm từ
Take an exam / sit an exam /tāk an iɡˈzam/ 

/sit an iɡˈzam/

thi, kiểm tra
Nursery school / ˈnərs(ə)rē sko͞ol/ trường mẫu giáo
Primary school /ˈprīˌmerē sko͞ol/ trường tiểu học
Secondary school /ˈsekənˌderē sko͞ol/ trường trung học
Public school /ˈpəblik sko͞ol/ trường công lập
Private school /ˈprīvit  sko͞ol/ trường tư nhân
Boarding school /ˈbôrdiNG sko͞ol/ trường nội trú
Day school /dā sko͞ol/ trường bán trú
School uniform /sko͞ol ˈyo͞onəˌfôrm/ đồng phục học sinh
Technical college /ˈteknək(ə)l sko͞ol/ trường cao đẳng kỹ thuật
Break the rule /brāk T͟Hē ro͞ol/ vi phạm quy định
Sent to the headmaster or headmistress gặp thầy/cô hiệu trưởng
Do detention /do͞o dəˈten(t)SH(ə)n/ bị phạt ở lại trường
Packed lunch /pakt lən(t)SH/ đồ ăn trưa mang theo từ nhà
School dinner /sko͞ol ˈdinər/ bữa tối ở trường
Pass an exam /pas an iɡˈzam/ vượt qua kỳ thi
Get a good / high mark /ɡet ā ɡo͝od/ hī märk/ nhận hoặc đạt được điểm cao
Get a bad / low mark /ɡet ā bad/ lō märk/ bị điểm thấp
Pass with flying colors /pas wiT͟H ˈflīiNG ˈkələrs/ vượt qua kỳ thi với điểm số rất cao
Scrape a pass /skrāp ā pas/ vừa đủ điểm qua
Fail an exam /fāl an iɡˈzam/ trượt
Take extra lessons / have private tuition / private coaching /tākˈekstrə ˈles(ə)n/ 

/hav  ˈprīvit  tʃuːˈɪʃ.ən/

/ˈprīvit /ˈkəʊ.tʃɪŋ/

học thêm
Learn by heart  /lɜːn bī härt/ học thuộc
Swot up /swɒt əp/ ôn lại
Mixed-sex school /mɪkst seks sko͞ol/ chung cả hai giới ( trường học cho cả nam và nữ)
Single-sex school / ˈsiNGɡəl seks sko͞ol/ học riêng cho từng giới ( trường nữ sinh hoặc nam sinh)

Cụm từ tiếng Anh theo chủ đề thời tiết (weather)

Cụm từ tiếng Anh theo chủ đề thời tiết (weather)
Cụm từ tiếng Anh chủ đề thời tiết
Cụm từ Phiên âm Nghĩa của cụm từ
rain cats and dogs /rān kats and dôɡs/ trời mưa nặng hạt
Boiling hot /ˈbɔɪ.lɪŋ hät/ nóng như lửa đốt
Torrential rain/ 

Torrential downpour

/təˈren.ʃəl rān/

/təˈren.ʃəl ˈdaʊn.pɔːr/

mưa như trút nước
Freezing cold /ˈfriː.zɪŋ kōld/ lạnh đến cóng người (cực kỳ lạnh)
Brilliant sunshine /ˈbrɪl.jənt ˈsʌn.ʃaɪn/ ánh nắng rực rỡ/ chói chang
Biting wind /ˈbaɪ.tɪŋ wind/ gió buốt (gió lạnh đến mức làm rát da)
Wet weather /wet ˈweT͟Hər/ thời tiết ẩm ướt trong ngày mưa
Overcast sky /ˈəʊ.və.kɑːst skaɪ/ bầu trời u ám và nhiều mây, không có ánh nắng mặt trời
Clear sky /klɪər skaɪ/ trời trong, quang đãng, không có mây đen
Thick fog /θɪk fɒɡ/ sương mù dày đặc
Weather forecast /ˈweT͟Hər ˈfɔː.kɑːst/ dự báo thời tiết
Light wind /laɪt wind/ gió thổi nhẹ
Fresh snow /freʃ snō/ tuyết mới rơi, tuyết đầu mùa
Intermittent rain /ˌɪn.təˈmɪt.ənt rān/ mưa rải rác, từng cơn
Continuous rain /kənˈtɪn.ju.əs rān/ mưa liên tục, không có dấu hiệu ngớt
Nice weather /naɪsˈweT͟Hər / thời tiết đẹp
suffer the worst drought /ˈsʌf.ər ðiː wɜːst draʊt/ chịu đựng sự hạn hán tồi tệ nhất
bring flooding /brɪŋ ˈflʌd.ɪŋ/ bị lũ lụt, (cái gì đó) mang tới sự ngập lụt
the prolonged hot weather / ðiː prəˈlɒŋd hät ˈweT͟Hər / thời tiết nắng nóng kéo dài

Cụm từ tiếng Anh theo chủ đề du lịch – phương hướng

Cụm từ tiếng Anh theo chủ đề du lịch - phương hướng
Cụm từ tiếng Anh chủ đề du lịch và phương hướng
Cụm từ Phiên âm Nghĩa của cụm từ
A one way ticket /ā wən wā ˈtikit/ Vé một chiều
A round trip ticket /ā round trip ˈtikit/ Vé khứ hồi
At what time? /at (h)wət tīm/ Lúc mấy giờ?
Go straight ahead /ɡō strāt əˈhed/  Đi thẳng trước mặt.
Have you arrived? /hæv yo͞o əˈraɪv/ Bạn tới chưa?
How do I get there? /haʊ do͞o aɪ ɡet ðeər/ Làm sao tôi tới đó?
Can I make an appointment for next Sunday? /kan aɪ māk an əˈpointmənt fɔːr nekst ˈsʌn.deɪ/ Tôi có thể đặt hẹn vào chủ nhật tới không?
Have you been to Japan? /hæv yo͞o biːn tuː dʒəˈpæn/ Bạn tới Nhật Bản lần nào chưa?
How do I get to No.3 Street? /haʊ  do͞o aɪ ɡet nō THrē strēt/ Làm thế nào để tới đường số 3?
How long does it take by car? /haʊ lôNG dʌz ɪt teɪk baɪ kɑːr/  Đi bằng xe ô tô mất bao lâu?
How long is the flight? /haʊ lôNG ɪz ðiː flaɪt/ Chuyến bay bao lâu?
I would like to make a reservation. /aɪ wʊd laɪk tuː māk ei ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ Tôi muốn đặt chỗ.
I’m coming right now. /aɪm ˈkʌm.ɪŋ raɪt naʊ/  Tôi tới ngay

Trên đây là một vài chia sẻ, gợi ý về những cụm từ tiếng Anh theo chủ đề sử dụng phổ biến nhất hiện nay.  Mong rằng bài viết này sẽ giúp ích với bạn trong quá trình giao tiếp và học tiếng Anh. Theo dõi Anh ngữ Quốc tế PEP để tích lũy thêm nhiều kiến thức ngữ pháp và cụm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nữa nhé!

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top