Hotline: 0865.961.566

Include đi với giới từ gì? Include In, Include Among hay Include Out Of

Home / Blog / Kiến thức chung / Include đi với giới từ gì? Include In, Include Among hay Include Out Of

Động từ include trong tiếng Anh là gì, cách dùng như thế nào? Include đi với giới từ gì? Nếu đang băn khoăn về các câu hỏi này thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn. Cùng PEP theo dõi bài viết nhé!

Include là gì?

Include là gì?
Include là gì?

Đây là một động từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh với ý nghĩa là bao gồm, bao hàm thứ gì đó.

Ví dụ:

  • Peter requested to be included among the tour participants. (Peter yêu cầu được ghi tên trong số các thành viên tham gia tour)
  • The report includes comprehensive financial information for the previous five years. (Báo cáo gồm tất cả thông tin tài chính trong 5 năm trước đó.)

Các word family của include

  • Includable: tính từ với ý nghĩa bao gồm, có thể tính đến, có thể kể cả
  • include: ngoại động từ với ý nghĩa bao gồm, gồm có 
  • included: tính từ có ý nghĩa bao gồm cả, kể cả
  • includible: tính từ mang ý nghĩa có thể bao gồm, có thể tính đến, có thể kể cả

Include đi với giới từ gì?

Include đi với giới từ gì?

Trong tiếng Anh, include thường đi với các giới từ như in, among, out of – Cụ thể như sau:

  • Include in: (Include somebody + in + something)

Khi đi với giới từ in thì cấu trúc này có nghĩa là mời ai đó tham gia sự kiện/ công việc nào đó.

Ví dụ: She’s so happy because Tommy included her in his birthday party (Cô ấy rất vui vì Tommy mời cô ấy tham gia bữa tiệc sinh nhật)

  • Include among (Include someone or something + among + something)

Include đi cùng giới từ “among” có nghĩa là xem cái gì đó hay ai đó như là một thành phần của tổ chức.

Ví dụ: My parents include Tom among our family (Bố mẹ tôi coi Tom như một thành viên trong gia đình)

  • Include out of (Include someone + out of + something)

Khi kết hợp giới từ “out of”, include có nghĩa là loại trừ ai ra khỏi tổ chức nào đó.

Ví dụ: She wasn’t interested in that project, so she tried to remove herself from it. (Cô ấy không có hứng thú với dự án nên cô ấy đã rút ra khỏi nó)

Xem thêm bài viết: Suspected đi với giới từ gì?

Bài tập vận dụng giới từ đi cùng Include

Bài 1: Chọn cách sử dụng include, consist of và contain để điền vào ô trống dưới đây.

  1. The bill …….. tips and service charges.
    2. This girl group …….. five girls.
    3. The movie ticket is expensive. It …….. popcorn and a beverage.
    4. Vegetables …….. lots of vitamins. It is good for your health.
    5. The novel ……..10 chapters.
    6. Don’t eat too much fast food because it …….. a lot of fat.

Đáp án:

  1. includes. 
  2. consists of. 
  3. includes. 
  4. contain. 
  5. consists of. 
  6. contains.

Bài 2: Điền dạng đúng của comprise, consist of, include, contain, compose để điền vào ô trống:

  1. Mercury, Earth, Mars, Venus, …….. the inner planets
  2. The committee is ………  teachers and workers.
  3. The package …. a book of instructions.
  4. The team ….  four European and three Americans.
  5. Oil and coal … 70% of the nation’s exports.
  6. Try to avoid foods which …. lots of fat.
  7. Muscle is…  different types of protein.
  8. The team…. a pitcher, a catcher, and a right fielder.
  9. How much liquid this bottle…?

Đáp án:

  1. compose
  2. consisted of
  3. includes
  4. consists of
  5. comprise
  6. contain
  7. composed of
  8. includes
  9. contains

Cách dùng động từ Include trong tiếng Anh

Trong cách diễn đạt thường gặp, Include mang ý nghĩa liệt kê.

Ví dụ: 

  • My files include reports on finance and marketing. (Tập tài liệu của tôi gồm có báo cáo về tài chính và tiếp thị.)
  • Her room includes a cabinet, chairs, and other furniture. (Phòng của cô ấy bao gồm tủ quần áo, ghế và các vật dụng khác)

Ngoài ra, include được dùng để chỉ việc có thứ gì đó là phần nhỏ hơn của mình.

Ví dụ:

  • The encyclopedia includes the names of Nobel Prize recipients. (Bách khoa toàn thư bao gồm tên mọi người nhận giải Nobel.)

Các cấu trúc của Include

Có nhiều cấu trúc khác nhau khi sử dụng include như:

1. Include kết hợp với Ving

Cấu trúc: S + Include + Ving…

Ví dụ: Their activities include playing basketball and singing. (Những hoạt động của họ gồm có bóng rổ và hát).

2. Include kết hợp động từ nguyên thể có “to”

Cấu trúc: S + Include + to Vinf…

Ví dụ: Our activities include to cook and to sing in the room. (Những hoạt động của chúng tôi gồm có nấu ăn và hát ở trong phòng).

3. Include đi cùng giới từ “in”

Cấu trúc: S + Include + somebody + in + something

Ví dụ: I am glad she included me in this event. (Tôi rất vui vì cô ấy mời tôi tham gia sự kiện này).

4. Include đi với giới từ “among”

Cấu trúc: S + Include + someone something among something

Ví dụ: My parents include her among my family. (Bố mẹ của tôi xem cô ấy là một phần của gia đình tôi).

5. Include kết hợp giới từ “out of”

Cấu trúc: S + Include + someone out of something

Ví dụ: Tom tries to include himself out of the team. (Tom đã cố gắng tự giải thoát bản thân ra khỏi nhóm).

Cách phân biệt Include, Consist of, Contain

Phân biệt giữa include, contain và consist of

Include, Contain và Consist of là động từ đều mang nghĩa bao gồm, nhưng chúng không giống nhau. Sự khác nhau giữa Contain và Include, consist of như sau:

Include mang nghĩa là cộng thêm, bổ sung vào cấu trúc hoặc thành phần của tổng thể hoặc tạo bởi những thành phần khác nhau. 

Ví dụ:

  • “A contains B and C” có ý nghĩa A là một vật chứa của thành phần B và C  
  • “A consists of B and C” có nghĩa A được tạo nên bởi thành phần B và C.
  • “A includes B and C” có nghĩa A có thành phần là B, C và các thứ khác.

1. Include

Cụ thể, Include mang ý nghĩa bao gồm và bạn không cần phải liệt kê tất cả các thành phần cấu tạo nên cái tổng thể.

Ví dụ: Her school bag includes 3 pens and 2 erasers. (Cặp sách của cô ấy gồm 3 chiếc bút và 2 cục tẩy)

Tuy nhiên trong chiếc túi còn có thể có các đồ vật khác.

2. Contain

Trong khi đó, contain mang ý nghĩa “bao gồm”, “chứa đựng” nhưng xu hướng thiên về ý nghĩa “chứa đựng” nhiều. Sau Contain, những thành phần được liệt kê là tất cả   thành phần của tổng thể.

Ví dụ: The box contains a red hat and a white hat. (Chiếc hộp chứa mũ màu đỏ và  cái mũ màu trắng).

3. Consist of

Consist of thiên về nghĩa “được tạo nên bởi cái gì đó”. Sau Consist of là cách thành phần cấu tạo nên chủ ngữ đứng trước nó.

Ví dụ: The story consists of 5 parts. (Câu chuyện có 5 phần)

Include đi với giới từ gì đã được giải đáp ở trên. Nếu bạn muốn có thêm nhiều kỹ năng tiếng anh để thành thạo, hãy liên hệ trung tâm Anh Ngữ Quốc Tế PEP để đăng ký các khóa học.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top