Hotline: 0865.961.566

Invest đi với giới từ gì? Invest with và invest in là gì?

Khi nhắc đến nhóm từ vựng liên quan đến khối ngành kinh tế, kinh doanh, ắt hẳn chúng ta không còn cảm thấy xa lạ với động từ invest. Tuy nhiên, có không ít người vẫn còn băn khoăn và lo lắng khi được hỏi invest đi với giới từ gì hoặc chưa thực sự hiểu rõ bản chất của cấu trúc cũng như cách sử dụng động từ này. Dưới đây, Anh ngữ Quốc tế PEP sẽ cùng bạn tìm hiểu và phân tích chi tiết về chủ đề này, cùng theo dõi nhé!

Invest là gì?

Theo định nghĩa của từ điển Cambridge, invest đóng vai trò là một verb (động từ) ở trong câu. Động từ này có phiên âm theo UK là /ɪnˈvest/ và có nghĩa là: “to put money, effort, time,…. into something to make a profit or get an advantage”, tạm dịch là: bỏ tiền bạc, công sức, thời gian,…. vào việc gì đó để kiếm lợi nhuận hoặc có được lợi thế. Hiểu một cách đơn giản hơn, in vest có nghĩa là đầu tư, hùn vốn, bỏ vốn.

Việc đầu tư này có thể liên quan đến việc mua cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, hoặc là đầu tư vào bản thân bản thân để phát triển kỹ năng.

Một vài ví dụ có chứa invest như sau:

  • Mr.Smith will invest three million in the project. (Ông Smith sẽ đầu tư ba triệu vào dự án.)
  • Travis’s not certain whether to invest in the property market. (Travis không chắc có nên đầu tư vào thị trường bất động sản hay không.)
Invest là gì?
Invest là gì?

Các word family của invest

  • Invest (v): Đầu tư.

Ví dụ: Investors are considering whether to invest in the new project. (Nhà đầu tư đang cân nhắc xem có nên đầu tư vào dự án mới hay không)

  • Investment (n): Sự đầu tư.

Ví dụ: Stocks can be a profitable investment (Cổ phiếu có thể là một khoản đầu tư để sinh lời)

  • Investor (n): Nhà đầu tư.

Ví dụ: The investor carefully analyzes the market before making decisions. (Nhà đầu tư phân tích kỹ thị trường trước khi đưa ra quyết định)

  • Investing (n/v): Việc đầu tư/ sự đang đầu tư.

Ví dụ: Investing in renewable energy is essential for the future. (Việc đầu tư vào năng lượng tái tạo rất cần thiết cho tương lai)

  • Reinvest (v): Đầu tư lại.

Ví dụ: After selling the stocks, we decided to reinvest the profits. (Sau khi bán cổ phiếu, chúng tôi đã quyết định tái đầu tư lợi nhuận)

  • Reinvestment (n): Sự đầu tư lại.

Ví dụ: Reinvestment is a powerful tool that can help you grow your investments over time. (Tái đầu tư là một công cụ mạnh mẽ để giúp bạn tăng trưởng khoản đầu tư của mình theo thời gian)

  • Investiture (n): Lễ nhậm chức hoặc sự tặng quyền đầu tư.

Ví dụ: At the investiture ceremony, the new king is given a crown, scepter, and orb. (Tại lễ phong chức, vị vua mới được trao vương miện, quyền trượng và quả cầu).

Invest đi với giới từ gì?

1. Invest đi với giới từ in

Khi động từ invest kết hợp với giới từ in sẽ nhấn mạnh ý nghĩa đầu tư, rót vốn vào một cái gì đó.

Cấu trúc 1: Invest + in + something (Đầu tư vào cái gì đó)

Ex: We decided it was time to invest in our staff. (Chúng tôi quyết định đã đến lúc đầu tư vào đội ngũ nhân sự của mình.)

Ngoài cấu trúc trên, với giới từ in, ta còn có thể áp dụng công thức sau:

Invest + something + in + something (Đầu tư cái gì đó vào cái gì đó)

Ex: Lisa had invested heavily money in the bond market. (Lisa đã đầu tư rất nhiều tiền vào thị trường trái phiếu.)

2. Invest đi với giới từ with

Bên cạnh in, chúng ta còn có giới từ with đi kèm được với động từ invest trong tiếng Anh. Tuy nhiên, khi kết hợp với with, cấu trúc này lại mang nghĩa là trao quyền hoặc quyền lực cho một ai đó.

Cấu trúc: Invest + someone with something

Ex: The government has invested the representative with all the necessary powers to resolve the dispute. (Chính phủ đã trao cho người đại diện tất cả các quyền hạn cần thiết để giải quyết tranh chấp.)

Invest đi với giới từ gì?
Invest đi với giới từ gì?

>>> Bài viết cùng chủ đề: Happen đi với giới từ gì?

Bài tập vận dụng và đáp án

Luyện tập về chủ đề invest đi với giới từ gì bằng cách thực hiện bài tập điền giới từ hoặc dạng từ thích hợp của invest vào chỗ trống để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

  1. Is he certain to ……. Jack’s campaign?
  2. If I were you, I would …… my youth ……. reading books and traveling to many places.
  3. In her poems everyday reality is ……… a sense of wonder and delight.
  4. Her business decides to heavily ……. technology.
  5. The government has …….. the minister for trade ……. all the necessary powers to resolve the dispute.

Đáp án tham khảo:

  1. invest in
  2. invest/ in
  3. invested with 
  4.  invest in
  5.  invested/ with

Các cấu trúc ngữ pháp khác với invest trong tiếng Anh

Bên cạnh invest đi với giới từ gì, cùng tìm hiểu một vài cấu trúc ngữ pháp khác có liên quan đến động từ này nhé!

1. Invest + to infinitive

Cấu trúc này thường được dùng để nhấn mạnh việc đầu tư, rót vốn vào cái gì đó.

Ex: The goal to invest his time for this subject is potential information and knowledge to help his team in recession periods. (Mục tiêu đầu tư thời gian của anh ấy cho chủ đề này là những thông tin và kiến thức tiềm năng có thể giúp ích cho nhóm của anh ấy trong thời kỳ suy thoái.)

2. To invest + someone/ something

Cấu trúc này được dùng với ý nghĩa đầu tư cho ai đó hoặc đầu tư vào cái gì.

For example: Henry invests resources where he can make the most difference. (Henry đầu tư nguồn lực vào nơi anh có thể tạo ra sự khác biệt lớn nhất.)

3. Invest được chia dưới dạng câu bị động hoặc tiếp diễn

Ở cấu trúc này, tuỳ vào từng thì mà động từ invest sẽ được chia dưới dạng khác nhau. 

Một vài ví dụ điển hình như:

  • The concert is invested by a powerful state-owned bank. (Buổi hòa nhạc được đầu tư bởi một ngân hàng quốc doanh hùng mạnh.)
  • He will be investing for organization of poor children. (Anh ấy sẽ đầu tư cho tổ chức trẻ em nghèo.)
  • Bringing sciences were investing world has improved that world. (Việc đưa khoa học được đầu tư vào thế giới đã giúp cải thiện thế giới đó.)
cấu trúc ngữ pháp khác của invest
cấu trúc ngữ pháp khác của invest

Từ đồng nghĩa với invest

Từ đồng nghĩa Phiên âm Nghĩa của từ
Spend /spend/ dùng hết tiền, tiêu pha, xài tiền
pay /pā/ chi trả
blow /blō/ tuôn ra
splurge /splərj/ phung phí
endow /inˈdou/ quyên trợ
devote /dəˈvōt/ cống hiến
put money into / bỏ tiền vào
lay out money on / bỏ tiền vào

Như vậy, qua những chia sẻ trên đây, ắt hẳn chúng ta đã hiểu rõ và hiểu sâu hơn về invest đi với giới từ gì cũng như là chi tiết về cấu trúc, cách sử dụng của động từ này. Đừng quên theo dõi Anh ngữ Quốc tế PEP để bỏ túi thêm nhiều kiến thức tiếng Anh hữu ích nhé!

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top