Hotline: 0865.961.566

200+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T phổ biến nhất

Bạn đang muốn tìm hiểu về những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T để gia tăng vốn từ và việc vận dụng linh hoạt hơn trong mọi ngữ cảnh? Đừng quên tham khảo nội dung bài viết dưới đây của Anh ngữ quốc tế PEP để có thêm những thông tin hữu ích về danh sách các từ vựng này.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T được sử dụng nhiều nhất

Trong cuộc sống có khá nhiều những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T được sử dụng thông dụng với nhiều tình huống khác nhau. Ví dụ bạn có thể tham khảo danh sách các từ vựng 1 âm tiết, 2 âm tiết, 3 âm tiết bắt đầu bằng chữ T dưới đây: 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T được sử dụng nhiều nhất
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T được sử dụng nhiều nhất

1. Bảng từ vựng bắt đầu bằng T  có 1 âm tiết

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Tap (n) /tæp/ vòi
Tan (v) /tæn/ tẩm da
Tide (n) /taɪd/ thủy triều
Top (n) /tɑp/ đỉnh, trên cùng
Tow (v) /toʊ/ kéo, đưa đi
Tray (n) /treɪ/ khay
Tube (n) /tub/ ống
Tweak (v) /twik/ vặn nhỏ
Tyre (n) /taɪr/ lốp xe

2. Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng T có 2 âm tiết

>>> CẬP NHẬT THÊM: 200+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng T có 2 âm tiết
Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng T có 2 âm tiết
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Table (n) /ˈteɪ.bəl/  cái bàn
Turtle (n) /ˈtɜː.təl/  con rùa
Toilet (n)  /ˈtɔɪ.lət/  nhà vệ sinh
Teacher (n) /ˈtiː.tʃər/ giáo viên
Traffic (n) /ˈtræf.ɪk/ giao thông 
Tissue (n) /ˈtɪʃ.uː/  giấy mềm
Thunder (n) /ˈθʌn.dər/ sấm sét
Treasure (n) /ˈtreʒ.ər/ kho báu
Thousand (n) /ˈθaʊ.zənd/ nghìn
Transplant (v) /trænsˈplænt/ cấy ghép

3. Từ tiếng Anh 3 âm tiết bắt đầu bằng T

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Territory (n) /ˈter.ɪ.tər.i/ lãnh thổ
Technical (adj) /ˈtek.nɪ.kəl/ kỹ thuật
Transparent (adj) /trænsˈper.ənt/ trong suốt
Tournament (n) /ˈtʊə.nə.mənt/  giải đấu
Transmission (n) /trænsˈmɪʃ.ən/  truyền tải
Together (adv) /təˈɡeð.ər/  cùng nhau
Triangle (n) /ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/  tam giác
Traveller (n) /ˈtræv.əl.ər/ du khách
Tropical (adj) /ˈtrɒp.ɪ.kəl/ nhiệt đới
Technical (adj) /ˈtek.nɪ.kəl/ kỹ thuật

4. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là danh từ

Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
table  /’teibl/ cái bàn 
tablet  /’tæblit/ tấm, bản, thẻ phiến
tail /teil/  đuôi, đoạn cuối
tank  /tæŋk/  thùng, két, bể
tap  /tæp/  vòi, khóa
tape  /teip/  băng, dải, dây
target  /’ta:git/  bia, đích
taste /teist/ vị, vị giác
tax /tæks/  thuế
taxi /’tæksi/  xe tắc xi
tea /ti:/  cây chè, trà, chè
teacher /’ti:t∫ə/  giáo viên
team /ti:m/  đội, nhóm
tear /tiə/ chỗ rách, nước mắt
technology  /tek’nɔlədʤi/  kỹ thuật học, công nghệ học
telephone /´telefoun/  máy điện thoại
television /´televiʒn/  vô tuyến truyền hình
temperature /´tempritʃə/  nhiệt độ
tent /tent/  lều, rạp
term  /tɜ:m/  giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
test /test/  bài kiểm tra, xét nghiệm
text /tɛkst/  nguyên văn, đề tài
thanks exclamation /’θæŋks/  sự cảm ơn, lời cảm ơn
them  /ðem/ chúng, chúng nó, họ
theme /θi:m/  đề tài, chủ đề
themselves  /ðəm’selvz/ tự họ, tự
theory  /’θiəri/  lý thuyết   
they  /ðei/  chúng, những cái ấy
thief /θi:f/  kẻ trộm, kẻ cắp
thing  /θiŋ/  cái, đồ, vật
thinking  /’θiŋkiŋ/ sự suy nghĩ, ý nghĩ
thiss /ðis/  cái này, việc này
thread /θred/  chỉ, sợi chỉ 
threat  /θrɛt/  sự đe dọa 
throat  /θrout/  cổ, cổ họng
thumb /θʌm/  ngón tay cái
thursday  /´θə:zdi/  thứ 5
ticket  /’tikit/
tie /tai/  dây buộc, dây trói, dây giày
time  /taim/  thời gian, thì giờ
tin  /tɪn/  thiếc
title /ˈtaɪtl/  đầu đề, tiêu đề, tư cách
today  /tə’dei/  hôm nay, ngày nay
toe  /tou/  ngón chân 
toilet  /´tɔilit/  nhà vệ sinh, trang điểm 
tomato  /tə´ma:tou/  cà chua
tomorrow  /tə’mɔrou/ ngày mai
ton  /tΔn/  tấn
tone  /toun/  tiếng, giọng
tongue  /tʌη/ lưỡi
tonne tʌn/  tấn
tooth  /tu:θ/  răng
top  /tɒp/  chóp, đỉnh
topic  /ˈtɒpɪk/  đề tài, chủ đề
total  /’toutl/  tổng số, toàn bộ số lượng
touch  /tʌtʃ/  sự sờ, sự tiếp xúc
tour  /tuə/  cuộc đi du lịch, chuyến du lịch
tourist  /’tuərist/  khách du lịch
towel  /taʊəl/ khăn tắm, khăn lau
tower /’tauə/  tháp
town  /taun/  thị trấn, thị xã 
trace /treis/ dấu, vết 
track  /træk/  phần của đĩa, đường đua
trade /treid/ thương mại, buôn bán, trao đổi
tradition  /trə´diʃən/  truyền thống
traffic  /’træfik/  sự đi lại, sự chuyển động
train /trein/  xe lửa, tàu hỏa, rèn luyện, đào tạo
training /’trainiŋ/  sự dạy dỗ, sự đào tạo
transfer /’trænsfə:/ sự di chuyển 
translation /træns’leiʃn/ sự dịch
transport  /’trænspɔ:t/ sự vận chuyển, phương tiện đi lại
trap /træp/  đồ đạc, hành lý
travel  /’trævl/  sự đi, chuyến đi
traveller /’trævlə/  người đi, lữ khách
treatment  /’tri:tmənt/  sự đối xử 
tree /tri:/ cây
trend /trend/  phương hướng,  chiều hướng
trouble  /’trʌbl/ điều muộn phiền
trousers /´trauzə:z/ quần
truck  /trʌk/ xe tải 
trust /trʌst/ niềm tin 
tube  /tju:b/ ống, tuýp
tuesday  /´tju:zdi/  thứ 3
tune  /tun , tyun/ điệu, giai điệu
turn  /tə:n/ vòng quay
TV television vô tuyến truyền hình
twin  /twɪn/  cặp song sinh
twist  /twist/ sự xoắn, vòng xoắn
type  /taip/ loại, kiểu, mẫu
tyre /’taiз/ vỏ xe

5. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là động từ

Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
tackle  /’tækl/ hoặc /’teikl/  giải quyết, khắc phục, đồ dùng, dụng cụ
take  /teik/  sự cầm nắm 
talk  /tɔ:k/  nói chuyện, trò chuyện
tap  /tæp/  mở vòi 
teach  /ti:tʃ/  dạy
tear /ter làm rách
telephone  /´telefoun/  gọi điện thoại
tell /tel/  nói, nói với
test /test/  kiểm tra, thử nghiệm
thank  /θæŋk/  cám ơn
think /θiŋk/  nghĩ, suy nghĩ
threaten  /’θretn/  dọa, đe dọa
throw  /θrou/  ném, vứt, quăng
tidy  /´taidi/  làm cho sạch sẽ, ngăn nắp
tie  tai/  buộc, cột 
tip  /tip/  bịt đầu, lắp đầu vào
tire  /´taiə/  làm mệt mỏi 
touch  /tʌtʃ/ sờ, tiếp xúc
tour  /tuə/  đi du lịch
trace  /treis/  phát hiện, chỉ ra, phác họa
trade  /treid/  buôn bán, trao đổi
train /trein/  dạy, rèn luyện 
transfer  /’trænsfə:/  di chuyển
transform  /træns’fɔ:m/ thay đổi 
translate /træns´leit/ dịch, biên dịch 
transport  /ˈtræn.spɔːt/ chuyên chở 
trap  /træp/  bẫy, giữ 
travel  /’trævl/  đi lại, đi du lịch 
treat /tri:t/ đối xử, đối đãi 
trick  /trik/  lừa gạt
trip  /trip/  đi dạo, du ngoạn
trust  /trʌst/ tin, tin cậy 
try  /trai/  cố gắng
tune  /tun/  điệu, giai điệu
type /taip/  phân loại, xếp loại

6. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là tính từ

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là tính từ
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là tính từ
Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
tall  /tɔ:l/  cao
technical  /’teknikl/  kỹ thuật, chuyên môn
temporary  /ˈtɛmpəˌrɛri/  tạm thời, nhất thời
terrible  /’terəbl/  khủng khiếp, ghê sợ
thick  /θik/  dày, đậm
thin  /θin/ mỏng, mảnh
thirsty  /´θə:sti/  khát 
thorough  /’θʌrə/  cẩn thận, kỹ lưỡng
threatening  /´θretəniη/  sự đe dọa 
tidy  /´taidi/  gọn gàng, ngăn nắp 
tight /tait/  kín, chặt,  
tiny  /’taini/  nhỏ xíu
tiring  /´taiəriη/  sự mệt mỏi 
tired  /’taɪəd/  mệt, nhàm chán
top  /tɒp/  đứng đầu 
total  /’toutl/ tổng cộng 
tough  /tʌf/ chắc, bền 
toy  /tɔi/   thể loại đồ chơi
traditional  /trə´diʃənəl/  theo truyền thống 
transparent  /træns´pærənt/  trong suốt, sáng sủa
tropical  /´trɔpikəl/ nhiệt đới
true /tru:/  đúng 
twin /twɪn/  sinh đôi 
twisted  twistid/  được xoắn 
typical  /´tipikəl/ tiêu biểu, đặc trưng

7. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T là trạng từ

Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
temporarily  /’tempзrзlti/  tạm
terribly  /’terəbli/  tồi tệ, không chịu nổi
then /ðen/  khi đó, lúc đó, tiếp đó
there /ðeз/  ở nơi đó, tại nơi đó
therefore /’ðeəfɔ:(r)/ bởi vậy, cho nên 
thickly  /θikli/  dày, dày đặc 
thoroughly /’θʌrəli/  kỹ lưỡng, triệt để
Through  /θru:/  qua, xuyên qua
throughout /θru:’aut/  khắp, suốt
thus  /ðʌs/  như vậy, do đó
tight  /tait/ chật
tightly  /’taitli/  chặt chẽ 
today  /təˈdeɪ/ hôm nay 
together /tə’geðə/  cùng nhau 
tomorrow /təˈmɔːr.oʊ/ ngày mai
tonight  /təˈnaɪt/ đêm nay
too /tu:/  cũng
totally  /toutli/ hoàn toàn
truly  /’tru:li/  đúng sự thật 
twice /twaɪs/  hai lần
typically /´tipikəlli/ điển hình 

Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất

Sở hữu vốn từ vựng phong phú giúp chúng ta có thể học tốt bộ môn tiếng Anh, đạt điểm cao trong các kỳ thi. Để nắm vững những từ tiếng Anh thì bạn hãy áp dụng như sau: 

>>> CẬP NHẬT THÊM: 100+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X

Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất
Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất

1. Đặt mục tiêu cụ thể, chính xác khi học 

Đặt mục tiêu cụ thể khi học từ vựng tiếng Anh để dễ dàng đạt thành công hơn. Mục tiêu đặt ra càng chi tiết sẽ càng dễ thực hiện và tạo sự hứng thú cho bản thân. 

2. Học từ vựng dựa vào trình độ bản thân

Học từ vựng một cách từ từ theo trình độ của bản thân mỗi người và phát triển dần lên. Tránh nhồi nhét học nhiều từ vựng cùng lúc gây mệt mỏi, chán nản và không có sự hứng thú. 

3. Học từ vựng thông qua video, sách báo

Thường xuyên đọc sách báo hay xem video tiếng Anh tại các kênh uy tín để nâng cao vốn từ. Việc xem sách báo, video tiếng Anh giúp bạn có thể học được cách phát âm chuẩn các từ vựng mới, nhanh chóng thuộc và sử dụng đúng ngữ cảnh. 

4. Dùng sơ đồ tư duy để học từ vựng

Sử dụng bản đồ tư duy khi học từ vựng tiếng Anh để bạn có thể nhớ lâu hơn. Sơ đồ tư duy là cách để chúng ta ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh, logic và nhớ lâu dài hơn.

Trên đây là danh sách những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T để bạn đọc tham khảo và học tập. Các bạn hãy ghi nhớ để gia tăng thêm vốn từ vựng cho mình nhé.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top