Hotline: 0865.961.566

Provide đi với giới từ gì? Cách sử dụng provide chi tiết nhất

Trong tiếng Anh, động từ Provide khi kết hợp với các giới từ khác nhau sẽ mang những ý nghĩa riêng biệt trong từng ngữ cảnh. Vậy bạn đã biết provide đi với giới từ gì hay chưa? Cách sử dụng các cấu trúc với provide như thế nào? Ở bài viết dưới đây Anh ngữ quốc tế PEP sẽ giải đáp chi tiết nhất cho bạn đọc về chủ đề này.

Provide là gì?

Provide là ngoại động từ với nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo từng tình huống vận dụng trong tiếng Anh. Cụ thể một số ý nghĩa của “ provide” như sau:

  • Trong đó ý nghĩa của “provide” là cung cấp, đưa ra, cung ứng cái gì đó được  sử dụng phổ biến nhất hiện nay.  

Ví dụ: My father always provides me with physical and emotional support. (Bố tôi luôn luôn ủng hộ tôi về vật chất lẫn tinh thần.) 

  • Ngoài ra, “provide” còn có ý nghĩa là làm cho thứ gì đó xảy ra hay tồn tại.

Ví dụ: The project provides a chance for the marketing department to work together.
(Dự án này tạo ra cơ hội cho phòng marketing được làm việc cùng với nhau)

  • Trong văn bản pháp lý, hành chính thì từ “provide” còn có ý nghĩa là quy định.

Ví dụ: This contract provides that the employees will receive salary on the 10th day of the month. (Hợp đồng này quy định rằng nhân viên sẽ được nhận lương vào ngày mùng 10 của tháng)

Provide là gì?
Provide là gì?

Các word family của provide

Provide có thể tạo thành các từ loại tương ứng như tính từ, danh từ, trạng từ như sau: 

  • Tính từ: provident mang ý nghĩa là có tính lo xa, chu đáo 

Ví dụ: Kien is a provident man who always has a specific plan. (Kiên là một người đàn ông chu đáo luôn có kế hoạch cụ thể.)

  • Danh từ: provider mang nghĩa là người cung cấp 

Ví dụ: The Vietnamese government is the provider of basic services to the people. (Chính phủ Việt Nam là nhà cung cấp các dịch vụ cơ bản cho người dân.)

  • Trạng từ: providently mang nghĩa là một cách chu đáo, lo xa.

Ví dụ: The apparel company provided the workers with a providently retirement plan. (Công ty may mặc đã cung cấp cho người lao động kế hoạch nghỉ hưu chu đáo.)

>>> CẬP NHẬT THÊM: Talent đi với giới từ gì?

Các từ loại/ family word của provide?
Các từ loại/ family word của provide?

Provide đi với giới từ gì? 

Provide + giới từ nào? Thực tế provide có thể đi kèm với rất nhiều giới từ khác nhau với từng ngữ nghĩa riêng như sau: 

  • Provide + with

Cấu trúc “provide + with” mang ý nghĩa cung cấp cho ai cái gì đó. 

Công thức: S + provide + somebody + with + something

Ví dụ: Please provide me with the documents related to this project. (Vui lòng cung cấp cho tôi tài liệu liên quan đến dự án này) 

  • Provide + for 

Cấu trúc “provide + for” mang ý nghĩa là chu cấp hay chăm sóc cho ai đó để duy trì cuộc sống.

Công thức: S + provide + something + for + something/ somebody

Ví dụ: The uncle has to provide for her orphan nephew. (Ông chú chu cấp cho đứa cháu mồ côi của mình.)

  • Provide + to

Cấu trúc “provide + to” này có nghĩa là cung cấp thứ gì đó đến cho người nào đó.

Cấu trúc: S + provide (+ something) + to + somebody

Ví dụ: Could you provide your ID card to verify your identity? (Bạn có thể cung cấp thẻ chứng minh nhân dân để xác minh thân phận của bạn không?)

  • Provide + by

“Provide + by” là cấu trúc bị động mang nghĩa là cái gì được cung cấp bởi ai hay cái gì đó.

Cấu trúc: S +be + provided + by + something/ somebody

Ví dụ: Hoa received scholarship money provided by the university.(Hoa đã nhận được tiền học bổng do trường đại học cấp.) 

  • Provide + Against

Provide đi với giới từ gì? Cấu trúc provide + against có nghĩa là ai đó dự phòng, chuẩn bị đầy đủ.

Cấu trúc: S + provide + against + something

Ví dụ: The government always has to provide against inflation. (Chính phủ phải luôn đề phòng sự lạm phát.)

  • Provide + of

Cấu trúc provide of dùng để chỉ loại hoặc chất lượng của thứ gì đó mà người nói cung cấp. Ví dụ:

The government provides a variety of services to its citizens. (Chính phủ cung cấp nhiều loại dịch vụ cho công dân của mình.)

The company provides high-quality products to its customers. (Công ty cung cấp các sản phẩm chất lượng cao cho khách hàng của mình.)

Provide đi với giới từ gì? 
Provide đi với giới từ gì?

Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

  1. Technical support is _________ by the maintenance department.
  2. The company has a contingency plan in place to provide _______ unforeseen incidents.
  3. The regulations provide _________the safety of workers in hazardous environments.
  4. The necessary food  will be provided ________ the supplier.
  5. Parents should ______ for their children’s education future 
  6. The university of Technology provides scholarships ______ outstanding students.
  7. The 3-star hotel provides guests _______ free toiletries. 

Đáp án:

  1. by
  2. against
  3. for
  4. by
  5. for
  6. to
  7. with

Các cấu trúc khác với provide

Bên cạnh kiến thức provide đi với giới từ gì ở trên thì chúng ta hãy tìm hiểu thêm các cấu trúc khác với từ “provide” như sau:

  • Provide for someone’s needs: mang ý nghĩa cung cấp cho ai đó thứ họ cần.

Ví dụ: The parents are providing for their children’s meals and education. (Cha mẹ đang cung cấp cho con cái việc ăn uống và học hành.) 

  • Provide something with something else: có nghĩa là cung cấp cho thứ gì đó điều gì khác.

Ví dụ: The company provided the meeting room with new furniture. (Công ty đã cung cấp cho phòng họp đồ nội thất mới.)

  • Provide that something is true: mang ý nghĩa là cung cấp điều gì đó là đúng.

Ví dụ: The loan will be approved provided that you have collateral. (Khoản vay sẽ được phê duyệt với điều kiện bạn có tài sản thế chấp.) 

  • Provide + that 

“Provided that” mang ý nghĩa là nếu như, trong trường hợp hay miễn là.

Cấu trúc: Provided that + mệnh đề phụ, mệnh đề chính hoặc mệnh đề chính + provided that + mệnh đề phụ.

Ví dụ: I’m prepared to accept Kien ’ apology, provided that he will accept it too. (Tôi sẵn sàng chấp nhận lời xin lỗi của Kiên, miễn là anh ta cũng chấp nhận.) 

  • Providing + that

“Providing that” có cách sử dụng hoàn toàn giống với “provided that”. Tuy nhiên, “provided that” dùng trong văn viết trang trọng, còn “providing that” phổ biến trong văn nói.

Ví dụ: I will agree to go with you providing that my mother allows it. (Tôi sẽ đồng ý đi cùng cậu với điều kiện là mẹ tôi cho phép) 

>>> CẬP NHẬT THÊM: Devote đi với giới từ gì?

Các cấu trúc khác với provide
Các cấu trúc khác với provide

Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, thành ngữ với provide

Một số từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, thành ngữ thường dùng với provide như sau: 

Từ đồng nghĩa với provide

  • supply: cung cấp
  • offer: lời đề nghị
  • give: đưa cho
  • afford: đủ khả năng
  • furnish: sự tiện nghi
  • grant: khoản trợ cấp 
  • meet: gặp
  • satisfy: thỏa mãn
  • donated: hiến tặng

Ví dụ

  • The government supply food to the refugees. (Chính phủ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.)
  • The teacher gave the students a list of exam review materials. (Giáo viên cung cấp cho học sinh danh sách tài liệu ôn thi.)
  • The company offered home delivery service for its customers. (Công ty đề nghị một dịch vụ giao hàng tận nhà cho khách hàng của mình.)
  • My family could not afford to buy a new house. (Gia đình tôi không thể mua một ngôi nhà mới.)
  • People donated money to help apartment fire victims. (Người dân hiến tặng tiền để giúp đỡ nạn nhân vụ cháy chung cư.)

Từ trái nghĩa với provide

  • withhold: giữ lại
  • deny: từ chối
  • deprive: từ chối, tước đoạt
  • lack: thiếu
  • need: nhu cầu

Ví dụ: 

  • The company denied financial assistance to earthquake victims. (Công ty từ chối hỗ trợ tài chính cho nạn nhân trận động đất.) 
  • The company lacks the resources to provide in-house customer care services. (Công ty không có nguồn lực để cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng tại nhà.)
  • The storm deprived the Nghe An people of electricity and water. (Cơn bão đã tước đoạt điện và nước của người dân Nghệ An.)
  • The government withheld food from the homeless. (Chính phủ không cung cấp đủ thức ăn cho người vô gia cư.)
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, thành ngữ với provide
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, thành ngữ với provide

Thành ngữ với provide

  • provide against: chuẩn bị 1 tình huống xấu có thể xảy ra 
  • provide for the future: chuẩn bị cho tương lai 
  • provide information: cung cấp thông tin
  • provide for: cung cấp ai đó những thứ họ cần 
  • provide with: cung cấp cho ai đó thứ gì đó
  • To provide clothing: cung cấp quần áo 

Ví dụ

  • The school provided the classroom with new furniture. (Trường học cung cấp cho lớp học đồ nội thất mới.) 
  • The doctor provided information about the patient’s health. (Bác sĩ cung cấp thông tin về sức khỏe của bệnh nhân.)
  • The government provides food for the homeless. (Chính phủ lo liệu thức ăn cho người vô gia cư.)
  • The clothing donation drive provided clothing to children in highland areas. (Cuộc vận động quyên góp quần áo cung cấp quần áo cho trẻ em vùng cao).

Qua bài viết trên đây, chúng ta đã tìm hiểu provide đi với giới từ gì cũng như cách sử dụng động từ này chi tiết nhất. PEP hy vọng các kiến thức này sẽ giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn, tự tin hơn trong giao tiếp.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top