Phần phát âm là dạng câu hỏi không thể thiếu trong các bài thi tiếng Anh. Những câu hỏi về phát âm rất dễ để ăn trọn điểm chỉ cần bạn chú tâm. Để giúp bạn xử lý phần phát âm dễ dàng hơn thì ngày hôm nay Quốc tế Anh ngữ PEP sẽ hướng dẫn bạn mẹo khoanh trắc nghiệm tiếng Anh phần phát âm đơn giản và chính xác. Hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé!
Nội dung bài viết
ToggleCác dạng bài trắc nghiệm phần phát âm thường gặp

Trong bài thi tiếng Anh, bạn sẽ gặp 4 dạng cơ bản nhất của trắc nghiệm phần phát âm đó là dạng bài phát âm nguyên âm, phụ âm, ed, s/es. Đây là 4 dạng bạn sẽ thường xuyên bắt gặp trong các câu hỏi thi của phần phát âm nhất.
1. Dạng bài phát âm nguyên âm
Trong dạng bài này, bạn sẽ được yêu cầu xác định âm nguyên âm được phát âm trong từ được cung cấp. Dạng bài này thường liên quan đến việc nhận biết sự khác biệt giữa các nguyên âm, chẳng hạn như /eɪ/ trong “say”, /ɪ/ trong “sit”, và /uː/ trong “too”.
2. Dạng bài phát âm phụ âm
Ở dạng bài này, bạn sẽ phải xác định phụ âm được phát âm trong từ cho trước. Dạng câu hỏi phát âm phụ âm có thể bao gồm nhận biết các phụ âm như /dʒ/ trong “jump”, /tʃ/ trong “chip”, và /s/ trong “sit”.
3. Dạng bài phát âm es/ s
Ở dạng này, bạn sẽ phải xác định cách phát âm của “es/ s” ở cuối từ. Điều này thường liên quan đến việc phân biệt giữa việc phát âm “s” là /s/, /z/, hoặc /ɪz/ trong từ cuối. Ví dụ: “cats” (/kæts/), “dogs” (/dɒɡz/), “birds” (/bɜːrdz/).
4. Dạng bài phát âm ed
Trong dạng này, học sinh sẽ cần xác định cách phát âm của “ed” ở cuối từ. Điều này thường liên quan đến việc phân biệt giữa việc phát âm “ed” là /t/, /d/, hoặc /ɪd/ trong các từ kết thúc bằng các âm tiết khác nhau. Ví dụ: “played” (/pleɪd/), “opened” (/ˈəʊpənd/), “asked” (/ɑːskt/), “worked” (/wɜːrkt/).
Mẹo khoanh trắc nghiệm tiếng Anh phần phát âm đơn giản, dễ nhớ

Khi làm trắc nghiệm để đạt được điểm cao bạn cần trang bị cho mình những mẹo nhanh giúp tiết kiệm thời gian khi làm bài thi mà vẫn đưa ra kết quả đúng.
Mẹo khoanh trắc nghiệm phần nguyên âm
Nguyên âm được phân loại thành hai loại chính: nguyên âm đơn và nguyên âm kép. Học sinh cần hiểu rõ và phân biệt các âm nguyên âm này để có thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Nguyên âm đơn: Đây là loại nguyên âm mà âm đó không thay đổi trong quá trình phát âm.
Ví dụ: /æ/ trong “cat”, /ɪ/ trong “sit”, /ɒ/ trong “hot”.
Nguyên âm kép: Đây là loại nguyên âm mà âm đó thay đổi trong quá trình phát âm, từ một vị trí âm thanh đến một vị trí khác trong miệng.
Ví dụ: /aɪ/ trong “price”, /eɪ/ trong “day”, /ɔɪ/ trong “boy”.
Mẹo khoanh trắc nghiệm phần phụ âm
Cũng giống phần nguyên âm, phụ âm là một thành phần không thể thiếu trong việc cấu thành từ vựng của tiếng Anh. Trong các bài thi phát âm phụ âm, bạn thường được yêu cầu nhận biết và phát âm chính xác các âm phụ âm khác nhau.
Một phần lưu ý khi làm dạng bài trắc nghiệm phần phụ âm với âm câm này đó là:
- Phát âm câm khi đứng trước “s”: psychiatrist, psychology, …
- Phát âm câm khi đứng trước “n”: pneumonia,…
- Phát âm câm khi đứng trước “t”: doubt, debt,…
- Phát âm câm khi đứng sau “m”: Tomb, comb,…
Mẹo khoanh trắc nghiệm phần ed
Phần phát âm ed có mẹo nhớ vô cùng đơn giản, bạn chỉ cần nhớ các câu sau khi làm bài tập dạng này:
- Đuôi “ed” sẽ được phát âm là /t/ có các từ cuối là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ có mẹo ghi nhớ là: Chính Phủ phát sách không thèm xem.
- Đuôi “ed” sẽ được phát âm là /id/ có các từ cuối là /t/ và /d/ có mẹo ghi nhớ là: Tự do.
- Đuôi “ed” sẽ được phát âm là /d/ có các từ cuối là các từ còn lại trừ 2 trường hợp đã nêu trên.
Mẹo khoanh trắc nghiệm phần s/ es
Dưới đây, là mẹo khoanh trắc nghiệm phần s/ es nhanh chóng và dễ dàng.
- Đuôi s/ es được phát âm là /iz/ khi âm cuối cùng của từ gốc là các âm /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /z/ sẽ có câu thần chú là: Sóng giờ chưa sợ zó giông
- Đuôi s/ es được phát âm là /s/ khi âm cuối cùng của từ gốc là các âm vô thanh: /k/, /f/, /p/, /t/, /θ/: Thời phong kiến phương Tây
- Khi đuôi s/ es được phát âm là /z/ gồm các từ còn lại không thuộc hai trường hợp trên (Các âm hữu thanh như: /n/, /m/, /b/, /g/) là tất cả các trường hợp còn lại.
>>> Xem thêm bài viết chi tiết: Các quy tắc phát âm s/ es cần nhớ
Kinh nghiệm làm bài trắc nghiệm phát âm trong tiếng Anh
Dưới đây, PEP sẽ chia sẻ đến bạn những kinh nghiệm làm bài tập trắc nghiệm phần phát âm trong tiếng Anh để giúp bạn đạt được kết quả cao nhất.
- Đọc thật kỹ các câu hỏi
Trước khi lựa chọn đáp án bạn cần đọc kĩ các câu hỏi xem phần phát âm trong đề thi thuộc dạng bài phát âm nguyên âm, phụ âm hay ed, es/s. Điều này giúp bạn phân nhỏ được phạm vi kiến thức đã học và tránh nhầm lẫn các dạng bài.
- Đọc lại câu hỏi và lựa chọn đáp án đúng
Trước khi lựa chọn đáp án cuối cùng bạn cần đọc kĩ lại các đáp án để đưa ra câu trả lời chính xác nhất. Đối với câu hỏi khó thì nên làm theo phương pháp loại trừ.
- Quản lý thời gian hiệu quả
Quản lý thời gian là một trong những yếu tố quan trọng khi làm bài tập trắc nghiệm. Việc phân chia thời gian hợp lý sẽ giúp bạn không rơi vào trường hợp thiếu thời gian khi làm bài. Và trong bài thi tiếng Anh thông thường phần phát âm sẽ có 4 câu bạn nên phân bổ sao cho hợp lý để dành thời gian làm các câu hỏi khác trong bài.
- Tập trung cao độ để làm bài
Sau khi đã phát đề thi bạn lên tập trung cao độ tinh thần để hoàn thành bài thi một cách tốt nhất. Nếu bạn bị phân tâm trong quá trình làm bài sẽ dẫn đến sai những lỗi không đáng có.
- Luyện tập làm trắc nghiệm hằng ngày
Học tiếng Anh là quá trình học không ngừng. Bên cạnh lý thuyết thì việc thực hành đóng vai trò quan trọng. Nó giúp bạn nhớ các đơn vị kiến thức mình đã học. Để làm tốt các dạng bài tập phát âm bạn cần luyện tập làm bài tập của phần này hằng ngày và thường xuyên.
- Ghi nhớ các lỗi sai thường mắc phải khi làm trắc nghiệm phần phát âm
Song song với quá trình luyện tập thì bạn cần rút kinh nghiệm cho các lỗi sai mình mắc phải khi làm các dạng bài về phát âm. Điều này, giúp trong quá trình đi thi của bạn không bị mắc lỗi sai tương tự. Nên chuẩn bị một quyển sổ nhỏ để khi làm bài tập có thể chép những lỗi sai ra đó
- Nếu không chắc chắn về đáp án, hãy sử dụng phương pháp loại trừ
Đối với những câu hỏi mà bạn không chắc chắn về câu trả lời, bạn có thể áp dụng phương pháp loại trừ để loại bỏ những đáp án hoàn toàn sai, từ đó tập trung xem xét các phương án còn lại để chọn ra câu trả lời đúng. Đây là một chiến thuật hiệu quả khi làm bài kiểm tra hoặc bài thi tiếng Anh.
Bài tập về trắc nghiệm tiếng Anh phần phát âm
Việc học lý thuyết sẽ rất dễ khiến bạn quên vì vậy hãy vận dụng những gì mình mới tìm hiểu được vào các dạng bài thực tiễn. Dưới đây, Anh ngữ PEP có sưu tầm 20 câu hỏi liên quan đến phát âm và đáp án chi tiết nhất. Hãy làm các câu hỏi và tra đáp án phía dưới.
Exercise 1:
| 1. A. head | B. please | C. heavy | D. measure | |
| 2. A. note | B. gloves | C. some | D. other | |
| 3. A. now | B. how | C. blow | D. amount | |
| 4. A. dear | B. year | C. wear | D. disappear | |
| 5. A. hate | B. pan | C. carrot | D. matter | |
| 6. A. improved | B. returned | C. arrived | D. stopped | |
| 7. A. nervous | B. scout | C. household | D. mouse | |
| 8. A. favorite | B. find | C. outside | D. library | |
| 9. A. last | B.taste | C.fast | D. task | |
| 10. A. future | B. summer | C. number | D. drummer | |
| 11. A. time | B. kind | C. bid | D. nice | |
| 12. A. hard | B. carry | C. card | D. yard | |
| 13. A. my | B. baby | C. spy | D. cry | |
| 14. A. well | B. get | C. send | D. pretty | |
| 15. A. weather | B. ready | C. mean | D. head | |
| 16. A. break | B. mean | C. please | D. meat | |
| 17. A. lucky | B. punish | C. pull | D. hungry | |
| 18. A. planet | B. character | C. happy | D. classmate | |
| 19. A. letter | B. twelve | C. person | D. sentence | |
| 20. A. humor | B. music | C. cucumber | D. sun |
Exercise 2:
| 1. A. easy | B. meaning | C. bread | D. heat |
| 2. A. family | B. try | C. happy | D. lovely |
| 3. A. smile | B. life | C. beautiful | D. like |
| 4. A. small | B. tall | C. favorite | D. fall |
| 5. A. black | B. apple | C. gram | D. fall |
| 6. A. dozen | B. bottle | C. soccer | D. orange |
| 7. A. round | B. shoulder | C. mouth | D. household |
| 8. A. money | B. ton | C. month | D. shop |
| 9. A. chest | B. lemonade | C. packet | D. tent |
| 10. A. champagne | B. chaos | C. scheme | D. chemist |
| 11. A. islander | B. alive | C. vacancy | D. habitat |
| 12. A. stone | B. top | C. pocket | D. modern |
| 13. A. volunteer | B. trust | C. fuss | D. judge |
| 14. A. gossip | B. gentle | C. gamble | D. garage |
| 15. A. daunt | B. astronaut | C. vaulting | D. aunt |
| 16. A. clear | B. treasure | C. spread | D. dread |
| 17. A. about | B. shout | C. wounded | D. count |
| 18. A. none | B. dozen | C. youngster | D. home |
| 19. A. crucial | B. partial | C. material | D. financial |
| 20. A. major | B. native | C. sailor | D. applicant |
Đáp án
Ex1
| 1. A. head | B. please | C. heavy | D. measure |
| /hed/
Đáp án: B |
/ pliːz / | /’hevi/ | /ˈmeʒə (r)/ |
| 2. A. note | B. gloves | C. some | D. other |
| / nəʊt /
Đáp án: A |
/ ɡlʌvz / | / sʌm / | /ˈʌðə(r)/ |
| 3. A. now | B. how | C. blow | D. amount |
| /naʊ /
Đáp án: C |
/haʊ/ | / bləʊ / | / əˈmaʊnt / |
| 4. A. dear | B. year | C. wear | D. disappear |
| / dɪə (r)/
Đáp án: C |
/ ˈjiə (r)/ | / weə (r)/ | / ˌdɪsəˈpɪə (r)/ |
| 5. A. hate | B. pan | C. carrot | D. matter |
| / heɪt /
Đáp án: A |
/ pæn / | / ˈkærət / | / ˈmætə(r)/ |
| 6. A. improved | B. returned | C. arrived | D. stopped |
| / ɪmˈpruːvd /
Đáp án: D |
/ rɪˈtɜːnd / | / əˈraɪvd / | / stɒpt / |
| 7. A. nervous | B. scout | C. household | D. mouse |
| / ˈnɜːvəs /
Đáp án: A |
/ skaʊt / | / ˈhaʊshəʊld / | / maʊs / |
| 8. A. favorite | B. find | C. outside | D. library |
| / ˈfeɪvərət /
Đáp án: A |
/ faɪnd / | / ˌaʊtˈsaɪd / | / ˈlaɪbrəri |
| 9. A. last | B.taste | C.fast | D. task |
| / lɑːst /
Đáp án: B |
/ teɪst / | / fɑːst / | / tɑːsk / |
| 10. A. future | B. summer | C. number | D. drummer |
| / ˈfjuːtʃə (r)/
Đáp án: A |
/ ˈsʌmə / | / ˈnʌmbə (r)/ | / ˈdrʌmə (r)/ |
| 11. A. time | B. kind | C. bid | D. nice |
| / ˈtaɪm /
Đáp án: C |
/ kaɪnd / | / bɪd / | / naɪs / |
| 12. A. hard | B. carry | C. card | D. yard |
| / hɑːd /
Đáp án: B |
/ ˈkæri / | / kɑːd / | / jɑːd |
| 13. A. my
/ maɪ / |
B. baby
/ ˈbeɪbi / |
C. spy
/ˈspaɪ / |
D. cry
/ kraɪ / |
| Đáp án: B | |||
| 14. A. well | B. get | C. send | D. pretty |
| / wel /
Đáp án: D |
/get/ | /send/ | / ˈprɪti / |
| 15. A. weather | B. ready | C. mean | D. head |
| / ˈweðə (r)/
Đáp án: C |
/’redi/ | /mi:n/ | /hed/ |
| 16. A. break | B. mean | C. please | D. meat |
| / breɪk /
Đáp án: A |
/mi:n/ | /pli;z/ | /mi:t/ |
| 17. A. lucky | B. punish | C. pull | D. hungry |
| / ˈlʌki /
Đáp án: C |
/ ˈpʌnɪʃ / | /pul/ | /ˈhʌŋɡri/ |
| 18. A. planet | B. character | C. happy | D. classmate |
| / ˈplænɪt /
Đáp án: D |
/ ˈkærəktə(r)/ | / ˈhæpi / | / ˈklɑːsmeɪt / |
| 19. A. letter | B. twelve | C. person | D. sentence |
| / ˈletə (r)/
Đáp án: C |
/ twelv / | / ˈpɜːsn̩ / | / ˈsentəns / |
| 20. A. humor | B. music | C. cucumber | D. sun |
| / ˈhjuːmə (r)/
Đáp án: D |
/ ˈmjuːzɪk / | / ˈkjuːkʌmbə (r)/ | / sʌn / |
Exercise 2:
| 1. A. easy | B. meaning | C. bread | D. heat |
| / ˈiːzi /
Đáp án: C |
/ ˈmiːnɪŋ / | / bred / | / hiːt / |
| 2. A. family | B. try | C. happy | D. lovely |
| / ˈfæməli /
Đáp án: B |
/ ˈtraɪ / | / ˈhæpi / | / ˈlʌvli / |
| 3. A. smile | B. life | C. beautiful | D. like |
| / smaɪl /
Đáp án: C |
/ laɪf / | / ˈbjuːtəfəl / | / ˈlaɪk / |
| 4. A. small | B. tall | C. favorite | D. fall |
| / smɔːl /
Đáp án: C |
/ tɔːl / | / ˈfeɪvərət / | / fɔːl / |
| 5. A. black | B. apple | C. gram | D. fall |
| / blæk /
Đáp án: D |
/ ˈæpəl / | / ɡræm / | / fɔːl / |
| 6. A. dozen | B. bottle | C. soccer | D. orange |
| / ˈdʌzən /
Đáp án: A |
/ ˈbɒtəl / | / ˈsɒkə(r) / | / ˈɒrɪndʒ / |
| 7. A. round | B. shoulder | C. mouth | D. household |
| / ˈraʊnd /
Đáp án: B |
/ ˈʃəʊldə(r) / | / maʊθ / | / ˈhaʊshəʊld / |
| 8. A. money | B. ton | C. month | D. shop |
| / ˈmʌni /
Đáp án: D |
/ tʌn / | / mʌnθ / | / ʃɒp / |
| 9. A. chest | B. lemonade | C. packet | D. tent |
| / tʃest /
Đáp án: C |
/ ˌleməˈneɪd / | / ˈpækɪt / | / tent / |
| 10. A. champagne | B. chaos | C. scheme | D. chemist |
| / ʃæmˈpeɪn /
Đáp án: A |
/ ˈkeɪɒs / | / skiːm / | / ˈkemɪst / |
| 11. A. islander | B. alive | C. vacancy | D. habitat |
| / ˈaɪləndə[r] /
Đáp án: D |
/ əˈlaɪv / | / ˈveɪkənsi / | / ˈhæbɪtæt / |
| 12. A. stone | B. top | C. pocket | D. modern |
| / stəʊn /
Đáp án: A |
/ tɒp / | / ˈpɒkɪt / | / ˈmɒdən / |
| 13. A. volunteer | B. trust | C. fuss | D. judge |
| / ˌvɒlənˈtɪə(r) /
Đáp án: A |
/ trʌst / | / fʌs / | / dʒʌdʒ / |
| 14. A. gossip | B. gentle | C. gamble | D. garage |
| / ˈɡɒsɪp /
Đáp án: B |
/ ˈdʒentəl / | / ˈɡæmbəl / | / ˈɡærɑːʒ / |
| 15. A. daunt | B. astronaut | C. vaulting | D. aunt |
| / dɔːnt /
Đáp án: D |
/ ˈæstrənɔːt / | / ˈvɔːltɪŋ / | / ɑːnt / |
| 16. A. clear | B. treasure | C. spread | D. dread |
| / klɪə[r] /
Đáp án: A |
/ ˈtreʒə / | / spred / | / dred / |
| 17. A. about | B. shout | C. wounded | D. count |
| / əˈbaʊt /
Đáp án: C |
/ ʃaʊt / | / ˈwuːndɪd / | / kaʊnt / |
| 18. A. none | B. dozen | C. youngster | D. home |
| / nʌn /
Đáp án: D |
/ ˈdʌzən / | / ˈjʌŋstə / | / həʊm / |
| 19. A. crucial | B. partial | C. material | D. financial |
| / ˈkruːʃəl /
Đáp án: C |
/ ˈpɑːʃəl / | / məˈtɪərɪəl / | / faɪˈnænʃəl / |
| 20. A. major | B. native | C. sailor | D. applicant |
| / ˈmeɪdʒə(r) /
Đáp án: D |
/ ˈneɪtɪv / | / ˈseɪlə(r) / | / ˈæplɪkənt / |
Trên đây Anh ngữ quốc tế PEP đã chia sẻ đến bạn mẹo khoanh trắc nghiệm tiếng Anh phần phát âm đơn giản và chính xác. Hy vọng, bài viết trên của chúng tôi sẽ hữu ích với bạn để bạn có thể vận dụng trong quá trình học tiếng Anh của mình.


