Hotline: 0865.961.566

200+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A ai cũng nên dùng

 Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A chiếm khá nhiều trong bảng chữ cái. Việc học thuộc từ vựng sẽ gia tăng kho tàng vốn từ để làm giàu thêm ngôn ngữ nói và viết tiếng Anh của bạn. Đừng quên tham khảo nội dung bài viết dưới đây của Anh ngữ quốc tế PEP để có thêm những tham khảo về các loại từ vựng này. 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A được sử dụng nhiều nhất

Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A khá đa dạng, thông dụng với nhiều chủ đề khác nhau. Bạn có thể tham khảo một số loại từ vựng chữ A bắt đầu có 1, 2,3 âm tiết như sau: 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A được sử dụng nhiều nhất
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A được sử dụng nhiều nhất

1. Từ vựng tiếng Anh có 1 âm tiết bắt đầu bằng chữ A

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Ant (n) Ant con kiến
Air (n) /er/ không khí
Arm (n) /ɑrm/  cánh tay
Aim (n) /eɪm/  mục tiêu
Awe (n) /ɔ/ sự kính sợ
Ate (v) /et/ ăn
Ash (n) /æʃ/ tro bụi
Apt (adj) /æpt/ thích hợp
Aid (v) /eɪd/  trợ giúp
Ann (n) /æn/ thông báo
Acidic (adj) /əˈsɪdɪk/ chua

2. Từ vựng tiếng Anh có 2 âm tiết bắt đầu bằng chữ A 

>>> CẬP NHẬT THÊM: 200+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T

Từ vựng tiếng Anh có 2 âm tiết bắt đầu bằng chữ A 
Từ vựng tiếng Anh có 2 âm tiết bắt đầu bằng chữ A
Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Abroad (n) /əˈbrɔːd/  ở nước ngoài
Across (v) /əˈkrɒs/ ngang qua
Appeal (v) /əˈpiːl/ kêu gọi
Airport (n) /ˈeəpɔːt/ sân bay
Account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản
Attempt (v) /əˈtempt/  cố gắng
Attend (v) /əˈtend/  tham dự
Above (pre) /əˈbʌv/ ở trên, phía trên
Absorb (v) /əbˈzɔːrb/  hấp thụ, tiếp thu
Abstract (n) /ˈæbstrækt/ trừu tượng, khó hiểu
Accent (n) /ˈæksent/ trọng âm
Access (n) /ˈækses/ truy cập

3. Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có 3 âm tiết

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Animal (n) /ˈænɪməl/ động vật
Arrival (v) /əˈraɪvl/ đến nơi
Admire (v) /ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ
Apparel (n) /əˈpærəl/ quần áo
Amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/  đáng kinh ngạc
Abandon (v) /əˈbændən/ từ bỏ, bỏ rơi
Ability (n) /əˈbɪləti/ khả năng, năng lực
Abundance (n) /əˈbʌndəns/ sự phong phú
Accident (adj) /ˈæksɪdənt/  tai nạn, sự cố
Accurate (v) /ˈækjʊrət/  chính xác, đúng đắn
abandon (v) /əˈbændən/ bỏ rơi, từ bỏ
Acquaintance (n) /əˈkweɪntəns/ bạn

4. Những từ vựng tiếng Anh hay bắt đầu bằng chữ A có 4 âm tiết

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Apology (n) /əˈpɒlədʒi/  lời xin lỗi
Ability (n) /əˈbɪləti/  khả năng
Accelerate (v) /əkˈseləreɪt/  tăng tốc, đẩy nhanh
Accompany (v) /əˈkʌmpəni/ đi kèm, hộ tống
Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/  hoàn thành, đạt được
Accessible (adj) /əkˈsesəbl/ có thể tiếp cận được, có thể vào được
Academic (adj) /ˌækəˈdemɪk/  thuộc về học thuật, học viện
Accompany (v) /əˈkʌmpəni/ đi cùng, kèm theo
Accomplish (v)  /əˈkʌmplɪʃ/ hoàn thành, đạt được
Accuracy (n) /ˈækjʊrəsi/ độ chính xác, sự chính xác
Alternative (n) /ɔːlˈtɜːnətɪv/ phương án thay thế
Ambassador (n) /æmˈbæsədər/ người đại diện
Anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ ngày lễ kỷ niệm hàng năm.

5. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là danh từ

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là danh từ
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là danh từ
Từ vựng danh từ bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Apple /ˈæpl/ quả táo
Area /ˈeəriə/ khu vực
Animal /ˈænɪməl/  động vật
Aunt  /ænt/  cô, dì
Art /ɑrt/  nghệ thuật
Arm  /ɑrm/  cánh tay
Actor /ˈæktər/  diễn viên nam
Actress /ˈæktrəs/ diễn viên nữ
Accident /ˈæksɪdənt/   tai nạn
Award  /əˈwɔrd/ giải thưởng
Apartment /əˈpɑrtmənt/  căn hộ
Airport /ˈeəpɔrt/ sân bay
Audience /ˈɔdiəns/ khán giả
Agreement  /əˈɡriːmənt/ thỏa thuận
Authority /əˈθɔrəti/  chính quyền  
Access  /ˈækses/  truy cập
Article  /ˈɑrtɪkl/  bài viết
Analysis  /əˈnæləsɪs/ phân tích
Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/  quảng cáo

6. Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là động từ

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Accept /əkˈsept/  chấp nhận
Add  /æd/  thêm vào
Allow /əˈlaʊ/ cho phép
Ask /æsk/  yêu cầu
Attack /əˈtæk/  tấn công
Avoid /əˈvɔɪd/  tránh
Analyze /ˈænəlaɪz/ phân tích
Adjust   /əˈdʒʌst/ điều chỉnh
Attack  /əˈtæk/ tấn công
Attend /əˈtend/ tham dự
Assume /əˈsuːm/  giả định
Awaken  /əˈweɪkən/ đánh thức, đánh thức tỉnh  
Arrange /əˈreɪndʒ/  sắp xếp, sắp đặt
Accomplish  /əˈkʌmplɪʃ/ đạt được

7. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là tính từ

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Amazing /əˈmeɪzɪŋ/  kỳ diệu, đáng ngạc nhiên
Alive /əˈlaɪv/ sống còn
Accurate  /ˈækjərət/ chính xác
Active /ˈæktɪv/ năng động
Awful  /ˈɔːfəl/  kinh khủng
Ancient  /ˈeɪnʃənt/  cổ đại
Ample /ˈæmpl/  đầy đủ, rộng rãi
Artificial /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/  nhân tạo
Able /ˈeɪbl/  có năng lực, có thể
Advanced /ədˈvænst/ tiên tiến
Absent /ˈæbsənt/ vắng mặt
Academic /ˌækəˈdemɪk/ thuộc về học thuật
Adorable /əˈdɔːrəbl/ đáng yêu, dễ thương
Athletic  /æθˈletɪk/ vận động viên
Automatic  /ˌɔːtəˈmætɪk/  tự động hóa
Accustomed  /əˈkʌstəmd/ quen thuộc, thông thường
Anxious /ˈæŋkʃəs/  lo lắng
American /əˈmerɪkən/ thuộc về Mỹ
Astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/  đáng ngạc nhiên

8. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A là trạng từ

Từ vựng bắt đầu bằng chữ A Phiên âm Ý nghĩa
Above /əˈbʌv/  ở trên, bên trên
Absolutely /ˌæbsəˈluːtli/  tuyệt đối, hoàn toàn
Almost /ˈɔːlməʊst/ gần như, hầu như
Already  /ɔːlˈredi/ đã, đã làm
Also  /ˈɔːlsəʊ/ cũng vậy
Always  /ˈɔːlweɪz/ mãi mãi
Away /əˈweɪ/  đi ra xa
Again /əˈɡen/ một lần nữa
Accordingly /əˈkɔːdɪŋli/  tương ứng, theo đúng
Aside  /əˈsaɪd/ sang một bên, ngoài lề
Altogether /ˌɔːltəˈɡeðər/  hoàn toàn, tổng cộng
Almost  /ˈɔːlməʊst/ gần như, hầu như
Ahead /əˈhed/ phía trước, trước
Anyhow /ˈenihaʊ/  dù sao đi nữa, bất cứ cách nào
Apparently /əˈpærəntli/ rõ ràng
Afterwards /ˈɑːftəwədz/ sau đó, rồi
Almost /ˈɔːlməʊst/  gần như, hầu như
Alone /əˈləʊn/ đơn độc, một mình
Anytime /ˈenitaɪm/ bất cứ lúc nào, mọi lúc

Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất

Có khá nhiều phương pháp để bạn học từ vựng tiếng Anh nhanh, hiệu quả khác nhau. Trong đó, bạn hãy áp dụng một số cách thức sau để gia tăng vốn từ vựng ngoại ngữ của mình.

>>> CẬP NHẬT THÊM: 100+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X

Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất
Các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất
  • Học từ vựng qua bài hát, câu chuyện, video… 

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả bạn có thể áp dụng là nghe nhiều video, phim ảnh hay đọc nhiều sách báo. Việc học từ vựng qua phim ảnh, sách báo, bài hát sẽ giúp bạn dễ tiếp thu, dễ thuộc mà không còn khô khan, nhàm chán. Bạn sẽ không cảm thấy áp lực khi học từ vựng mà còn gia tăng thêm sự hứng khởi, nhanh thuộc hơn.

  • Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Để tự tin trong giao tiếp tiếng Anh thì mỗi người cần tích lũy ít nhất 1000 đến 1500 từ trở lên. Do đó, bạn có thể lựa chọn học từ vựng theo nhóm chủ đề để dễ nắm bắt và học nhanh hơn. Việc phân chia từ vựng thành các nhóm liên quan logic thì bạn sẽ nhớ lâu, vừa hứng thú học tập.

  • Học từ vựng có hình ảnh minh hoạ

Phương pháp học từ vựng mới này đầy sáng tạo, không gây nhàm chán cho người học. Thông qua việc sử dụng hình ảnh minh họa kèm màu sắc sẽ khiến não bộ con người ghi nhớ lâu và hiệu quả hơn về các từ vựng. 

  • Lựa chọn đúng chương trình tiếng Anh phù hợp với trình độ của bản thân 

Đừng quên tìm hiểu xem khả năng ngoại ngữ của bạn đang ở trình độ nào. Từ đó bạn sẽ có thể lựa chọn chương trình tiếng Anh phù hợp để học tập. Bởi  từ vựng tiếng Anh là vô biên nên khi mới học, bạn hãy chọn trình độ khởi đầu như A1, A2 để dễ tiếp cận. 

Ngoài ra bạn đừng ép bản thân phải học, nhớ từ vựng quá cao cấp nếu trình độ chưa đạt tới mức độ cao. Việc học thuộc từ vựng mức độ cao này sẽ rất gượng ép, thiếu tự nhiên và không hiệu quả.

  • Tìm hiểu sâu, kỹ càng từng từ vựng

Chúng ta khi học từ vựng mới hãy lập tức áp dụng vào ngữ cảnh thực tế. Việc đặt câu để hiểu tường tận ý nghĩa của từ sẽ giúp chúng ta nhớ lâu từ vựng đó hơn. Ngoài ra, bạn có thể tìm thêm các thành ngữ, cụm từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ vựng đó để mở rộng vốn từ. Hãy tham khảo các loại từ khác của từ vựng cần học trong từ điển Oxford hay Cambridge để áp dụng đúng.

Bài viết chia sẻ các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A để bạn đọc tham khảo và học thuộc để nâng cao vốn từ vựng. Nếu bạn chưa xác định được mục tiêu học tập, chưa có phương pháp học hiệu quả, hãy liên hệ trung tâm Anh Ngữ Quốc Tế PEP để được tư vấn cụ thể. 

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top