Hotline: 0865.961.566

Access đi với giới từ gì? Access to hay access for

Home / Blog / Tiếng Anh lớp 8 / Access đi với giới từ gì? Access to hay access for

“Access là gì?”, “Access đi với giới từ gì?”, “Access to hay access for khác nhau như nào?”… Nếu bạn đang băn khoăn về chủ đề ngữ pháp này, hãy đọc ngay bài viết sau và cùng Anh ngữ Quốc tế PEP tìm hiểu về từ loại, cách dùng của access và các giới từ đi cùng access nhé.

Access là gì?

Access là gì?
Access là gì?

Access (danh từ) /ˈæk.ses/ nghĩa là sự truy cập, lối vào. Ta sử dụng danh từ access khi mô tả phương thức hoặc một khả năng nào đó cho phép ta tới gần một địa điểm hay một đối tượng.

Ví dụ:

  • The only access to the town is by train. (Lối vào duy nhất đến thị trấn là bằng tàu hỏa.)
  • This type of bank account offers you instant access to your money. (Loại tài khoản ngân hàng này cung cấp cho bạn quyền truy cập tức thì vào tiền của bạn.)

Access (động từ) /ˈæk.ses/ là hành động truy cập, tiếp cận, tiến vào. Access mô tả hành động có thế tới hoặc vào một địa điểm nào đó. Ngoài ra, access còn có ý nghĩa dùng một dịch vụ gì đó.

Ví dụ:

  • It is too difficult for people who use a wheelchair to access the building. (Quá khó khăn cho những người  sử dụng xe lăn để tiếp cận tòa nhà.)
  • Elderly people may have difficulty accessing medical services. (Người lớn tuổi có thể gặp khó khăn trong việc tiếp cận các dịch vụ y tế.)
  • Most people use their mobile phones to access the internet. (Hầu hết mọi người sử dụng điện thoại của họ để truy cập internet.)

Access đi với giới từ gì?

Access đi với giới từ gì?

1. Access + to

Ta dùng danh từ access + to something/ somewhere để mô tả việc truy cập vào cái gì, tiến vào đâu, tiếp cận cái gì.

Ví dụ:

  • Without an official pass, the guards will deny you access to the building. (Nếu không có giấy thông hành chính thức, lính canh sẽ từ chối cho bạn vào tòa nhà.)
  • Many of the poor families do not have access to health care. (Nhiều gia đình nghèo khó không được tiếp cận với dịch vụ chăm sóc sức khỏe.)
  • Some bank accounts allow instant access to your savings. (Một số tài khoản ngân hàng cho phép truy cập ngay vào khoản tiết kiệm của bạn.)
  • Many parents go to court to seek access to their children. (Nhiều phụ huynh tìm đến tòa án để tìm quyền được gặp con mình.)
  • Do you have access to the internet? (Bạn có quyền truy cập vào internet không?)

Lưu ý: Động từ Access không có giới từ to đi kèm. Ta sử dụng động từ access trực tiếp với tân ngữ như sau:

Many people find that they cannot access to education or employment. (không đúng)

Many people find that they cannot access education or employment. (đúng)

Đặc biệt: Một số động từ sau đây có thể sử dụng cùng danh từ access + to:

  • get/ have/ provide access to sth: Có quyền, được trao quyền truy cập vào cái gì. Ví dụ: Community radio stations have access to public funding. (Các đài phát thanh cộng đồng có quyền truy cập vào tài trợ công cộng.)
  • allow/ grant/ give sb access to sth: Cho ai quyền truy cập vào tài liệu, thông tin gì. Ví dụ: She was granted access to the official documents. (Cô đã được cấp quyền truy cập vào kho tài liệu chính thức.)
  • gain access to sth: Đạt được quyền truy cập vào tài liệu gì. Ví dụ: You can gain access to your records via this tool. (Bạn có thể truy cập vào hồ sơ của bạn thông qua công cụ này.)
  • deny/ restrict access to sth: Từ chối, hạn chế quyền truy cập thông tin gì. Ví dụ: They restricted access to their website content by using a subscription system. (Họ đã hạn chế quyền truy cập vào nội dung trang web của mình bằng cách sử dụng một hệ thống đăng ký.)

Xem thêm bài viết cùng chuyên mục: Remind đi với giới từ gì?

2. Access + for

Ta vẫn có thể gặp cấu trúc access for sb (quyền truy cập cho ai). Tuy nhiên, trường hợp này, for là giới từ bổ nghĩa cho somebody, chứ không phải là giới từ đi kèm với danh từ, động từ access.

Ví dụ:

  • We’ve had to provide access for the farmers who work on the land. (Chúng tôi đã phải cung cấp quyền truy cập cho những người nông dân làm việc trên mảnh đất.)
  • It improved access for the local population to cross-border facilities in these fields. (Việc này cải thiện khả năng tiếp cận của người dân địa phương với các cơ sở xuyên biên giới trong các lĩnh vực này.)

Bài tập vận dụng với Access và giới từ

Bài tập: Điền access, access to hoặc access for vào câu dưới đây, chia đúng thì của động từ.

  1. Citizens must have _____ judicial redress.
  2. Concerns have rightly been raised about the _____ individuals to redress and compensation.
  3. Many people now _____ the internet via their mobile phones.
  4. I can _____ my emails remotely.
  5. Equal _____ transport is essential for independence.
  6. These requirements shall apply to vehicles permitting easier _____ persons with reduced mobility.
  7. There should be a single point of _____ the public.
  8. The girl has _____ everything through her job.
  9. You can _____ your account online by using the website or the application.
  10. We advise staff on how to _____ appropriate training.

Đáp án:

  1. access to
  2. access for
  3. access
  4. access
  5. access to
  6. access for
  7. access for
  8. access to
  9. access
  10. access

Trên đây Anh ngữ Quốc tế PEP đã cung cấp những kiến thức trả lời cho câu hỏi Access đi với giới từ gì. Để nắm rõ hơn về các điểm ngữ pháp và từ vựng ứng dụng trong tiếng Anh, hãy liên hệ ngay trung tâm để được tư vấn cụ thể nhé.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top