Hotline: 0865.961.566

Bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao

Home / Blog / Tiếng Anh lớp 7 / Bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao

Theo một nghiên cứu của The Corpus of Contemporary American English (COCA), trong tiếng Anh, thì tương lai đơn là thì được sử dụng phổ biến thứ hai chỉ sau thì hiện tại đơn. Trong chương trình tiếng Anh THCS, các bạn học sinh sẽ được học và vận dụng thì tương lai đơn rất nhiều. Do đó, việc thực hành các bài tập thì tương lai đơn sẽ giúp bạn củng cố kiến thức tốt hơn.

Ôn tập lý thuyết thì tương lai đơn (Simple Future Tense)

Trước khi bạn bắt tay thực hiện các bài tập thì tương lai đơn thì hãy ôn luyện lại kiến thức cơ bản như sau: 

1. Công thức của thì tương lai đơn

  • Câu khẳng định: S + will/ shall + V-inf
  • Câu phủ định: S + will/ shall + not + V-inf
  • Câu hỏi thì tương lai đơn: Will/ Shall + S + V-inf?

Trong đó:

  • S: chủ ngữ
  • V-inf: động từ nguyên thể
  • O: tân ngữ
Công thức thì tương lai đơn
Công thức của thì tương lai đơn

2. Cách sử dụng thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả một quyết định, ý định nhất thời ở thời điểm nói. Trong đó, thì tương lai đơn có cách sử dụng như sau:

  • Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai.

Ví dụ: I miss my grandfather so much. I will drop by his house tomorrow. (Tôi rất nhớ ông nội tôi nên vào ngày mai tôi sẽ đi thăm ông)

  • Diễn đạt 1 dự đoán nào đó nhưng không có căn cứ

Ví dụ: I think he won’t come and join our meetings. (Tôi nghĩ anh ấy sẽ không đến tham gia buổi gặp mặt của chúng ta.)

  •  Đưa ra lời yêu cầu, lời đề nghị hay lời mời

Ví dụ: Will you go watch football with me? (Bạn có thể đi xem đá bóng với tôi được không?)

  • Dùng trong câu điều kiện loại I để thể hiện 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại và trong tương lai.

Ví dụ: If Lan learns hard, she will high scores. (Nếu mà cô ấy học hành chăm chỉ thì cô ấy sẽ đạt điểm cao)

> Cập Nhật Thêm: Giới từ trong mệnh đề quan hệ: Vị trí & cách sử dụng

Cách sử dụng thì tương lai đơn
Cách sử dụng của Simple Future Tense

3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Bạn sẽ cần chia động từ ở thì tương lai đơn khi trong câu sử dụng các nhóm từ sau:  

  • Trạng từ chỉ thời gian như in + thời gian: tomorrow, next day/ next week/ next month/ next year, soon.
  • Động từ chỉ quan điểm như: think/ believe/ suppose/ assume, promise, hope, expect.
  • Trạng từ chỉ quan điểm như: perhaps/ probably/ maybe, supposedly.

Tổng hợp các dạng bài tập thì tương lai đơn có đáp án

Để thành thạo cách sử dụng thì tương lai đơn thì người học cần thường xuyên luyện tập các bài khác nhau. Dưới đây là một số dạng bài tập về thì tương lai đơn để bạn vận dụng.

Tổng hợp các dạng bài tập thì tương lai đơn
Tổng hợp các dạng bài tập thì tương lai đơn

Bài tập trắc nghiệm thì tương lai đơn

Bài 1: Chọn đáp án đúng đề điền vào chỗ trống

1. Tung_____ arrive on time.

A. will

B. is

C. not

2. Will your father _____ before Monday?

A. leaving

B. leave

C. leaves

3. We _____ get there in the afternoon.

A. will

B. won’t

C. will not

4. We will _____ what your mother says.

A. see

B. to see

C. seeing

5. I don’t ________ play football today.

A. think I

B. think I’ll

C. thinking

6. It ________ the day after tomorrow.

A. will snow

B. snows

C. is snowing

7. I won’t ________ until I get there.

A. knowing

B. have know

C. know

8. I ________ back before Sunday.

A. ‘ll be

B. will

C. am being

9. Will you _____ at the concert on Saturday?

A. go

B. be

C. have

10. I’m going to the supermarket. I think _____ buy a duck.

A. I’ve

B. I’ll

C. I’d

Đáp án:

  1. will
  2. leave
  3. won’t
  4. see
  5. think I’ll
  6. will snow
  7. know
  8. I’ll be
  9. be
  10. I’ll

Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền hoàn thành câu dạng thì tương lai đơn

1. The day after Tomorrow I ________ (paint) all day.

A. will be painting

B. will paint

C. will be paint

2. By the time we get there, the supermarket ________ (close).

A. will close

B. will have closed

C. closed

3. I ________ (see) you tomorrow at 8:00 AM.

A. will see

B. see

C. will be seeing

4. After we finish this film, I ________ (see) all of his movies.

A. will see

B. will be seeing    

C. will have seen

5. Can I come over in two hours? No, I ________ (clean) the living room.

A. will clean

B. will be cleaning

C. clean

6. This time next week I ________ (drink) wine in Thailand.

A. will drink

B. drink

C. will be drinking

7. She doesn’t know his personality, but she ________ (find out).

A. will find out

B. will be finding out    

C. will have found out

8. She hit me. I ________ (speak) to her again!

A. will never speak

B. will never be speaking    

C. will have never spoken

9. If he continues drinking, he ________ (drink) the whole bottle.

A. will drink

B. will have drunk

C. will be drinking

10. Lan ________ (tell) me when her birthday is.

A. will not have told

B. will not be telling

C. won’t tell

Đáp án:

  1. A. will be painting
  2. B. will have closed
  3. A. will see
  4. C. will have seen
  5. B. will be cleaning
  6. C. will be drinking
  7. A. will find out
  8. A. will never speak
  9. B. will have drunk
  10. C. won’t tell

Bài tập thì tương lai đơn đơn giản  

Bài 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. Mai (earn) a lot of money.
  2. She (travel) around the world.
  3. You (meet) lots of good people.
  4. Everybody (adore) you.
  5. You (not) have any problems.
  6. Many people (serve) her.
  7. They (anticipate) your request.
  8. There (not / be) anything left.
  9. Everything (be) the best.
  10. But all these things (happen / only) if she marries me.

Đáp án

  1. will earn
  2. will travels
  3. will meet
  4. will adore
  5. will not have
  6. will serve
  7. will anticipate
  8. will not be
  9. will be
  10. will only happen

Bài 2: Chia động từ ở thì tương lai đơn để hoàn thành câu sau:

  1. When we get home, we ___________ (have) lunch.
  2. I know she ___________ (feel) very happy if she wins the match.
  3. They’ve already decided on their next new year Vacation. They ____________ (do) a tour of Nha Trang.
  4. She thinks that the next concert __________ (be) really exciting.
  5. “What are your plans for this afternoon?” I ________ (meet) my friends.
  6. If you study hard, I’m sure you ________ (get) a good result.
  7. The weather forecast is bad for the next few days. It _________ (be) very rainy.
  8. I can’t go out tomorrow. I ___________ (look after) my sister.
  9. In the future, I think humans ___________ (wipe out) many different animals.
  10. He is buying some butter and wheat flour because he _________ (make) a cake later.

Đáp án:

  1. will have
  2. will feels
  3. are going to do
  4. will be
  5. am going to meet
  6. will get
  7. is going to be
  8. am going to look after
  9. will wipe out
  10. is going to make
Bài tập thì tương lai đơn đơn giản  
Bài tập thì tương lai đơn đơn giản

Bài tập thì tương lai đơn nâng cao 

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống dạng đúng động từ trong ngoặc kép  

  1. I promise I (go)………..school on time. 
  2. If It doesn’t rain, they…………(not/go) down the street.
  3. I guess my mom…………(not/come) to the birthday party tonight.
  4. I’m afraid I……….(not/be) able to go out with my sister tomorrow.
  5. If you try, you………….(achieve) your goal. 
  6. Okay, I………..(phone) you this afternoon.
  7. If his friend doesn’t go faster, she………..(miss) the train.
  8. Be quiet! My teacher………..(kick) her out of the classroom.
  9. Are you hungry? I……….(buy) you a cake.
  10. I think I……….(move) back to my country. 

Đáp án bài 1:

  1. will go
  2. won’t go
  3. won’t come
  4. I won’t be 
  5. won’t achieve
  6. will phone
  7. will miss
  8. will kick
  9. will buy
  10. will move

Bài tập 2: Viết lại các câu dưới đây theo từ cho sẵn

  1. His father/ rain/ tomorrow/ say/ it.
  2. Go to the market/ she/ I/ if/ with me/ go.
  3. Her friends/ not/ angry/ be/ with/ she.
  4. Later/ help/ Tom/ us.
  5. Meet/ at the school/ I/ him.
  6. Fail/Mai/ sad/ fail/ she/ be/ this test/ if.
  7. Leave/ when/ my father/ will?
  8. Get the job/ she/ will.
  9. Soon/ my mom/ arrive/ will?
  10. Cook/ what/ will/ we?

Đáp án bài 2

  1. His father said it will rain tomorrow.
  2. I will only go to the market if she goes with me.
  3. She won’t be angry with her friends.
  4. Tom will help us later.
  5. They will meet him at the school
  6. If Mai fails this test, she will be sad.
  7. When will my father leave?
  8. She will not get the job.
  9. Will my mom arrive soon?
  10. What will we cook?

Trên đây là những bài tập thì tương lai đơn mà bạn có thể áp dụng để thực hành tại nhà. Hy vọng bạn sẽ rèn luyện thêm được những kỹ năng, kiến thức tiếng Anh hữu ích để vận dụng trong nhiều trường hợp.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top