Học từ vựng tiếng Anh chưa bao giờ là việc dễ dàng, đặc biệt là cho người mới bắt đầu. Nhưng với một chút thời gian và nỗ lực, cùng với việc sử dụng các phương pháp phù hợp, việc học có thể trở nên dễ dàng và thú vị hơn nhiều. Hãy cùng Anh ngữ Quốc tế PEP tổng hợp 1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc ngay trong bài viết này.
Nội dung bài viết
ToggleVai trò của từ vựng trong tiếng Anh
1. Từ vựng là thành phần cốt lõi của tiếng Anh
Từ vựng là thành phần trọng tâm của một ngôn ngữ và có tầm quan trọng đối với việc học bất kỳ loại ngôn ngữ nào. Việc học từ vựng là cần thiết vì người sử dụng cần có một vốn từ vựng đủ dùng để truyền đạt ý tưởng của mình tới người nghe, người đọc, người đối diện.
Từ vựng là “gốc rễ” của mọi vấn đề. Để giao tiếp nhất quán và thu thập thông tin bạn cần, bạn cần có vốn từ vựng vững chắc. Vốn từ vựng phong phú cho phép bạn nói hay viết một cách tự nhiên và lưu loát.
Trong quá trình giao tiếp, người đọc và người nghe hầu như chỉ chú ý đến điều người nói muốn diễn đạt chứ không quan tâm đến ngữ pháp hay câu từ. Điều này là do ngay cả khi bạn hiểu cấu trúc ngữ pháp, nhưng nếu vốn từ vựng của bạn hạn chế, bạn sẽ không thể truyền đạt chính xác những gì bạn muốn truyền đạt cho người đối diện.

2. Từ vựng là nền tảng phát triển kỹ năng
Vốn từ vựng dồi dào và phong phú sẽ giúp bạn phát triển và hoàn thiện các kỹ năng khác hiệu quả hơn.
Nếu bạn có vốn từ vựng phong phú, bạn có thể dễ dàng hiểu nội dung ngay cả khi bạn không giỏi ngữ pháp. Và nếu bạn hiểu một cách nhanh chóng và đúng đắn, bạn có thể phản ứng nhanh chóng. Quá trình nghe, hiểu và nói ngôn ngữ đó cũng sẽ trở nên trơn tru và mượt mà hơn.
Ngoài các vấn đề liên quan đến kỹ năng nghe, nói hay đọc, từ vựng tiếng Anh còn giúp bạn viết nhanh đúng ngữ cảnh và không mắc lỗi chính tả. Từ đó, bạn có thể yên tâm viết thư hoặc giải thích vấn đề của mình bằng tiếng Anh mà không cần lo lắng.
>>> Cập Nhật Thêm: Hướng dẫn tạo thời gian biểu học tiếng Anh cho người mất gốc
Nguyên nhân bị mất gốc từ vựng
Mất gốc từ vựng tiếng Anh, cũng như việc mất gốc tiếng Anh nói chung, có thể phát sinh từ một số lý do sau đây:
- Người học không đủ tập trung, dẫn đến việc khó tiếp thu kể cả những từ vựng căn bản nhất.
- Người học thiếu quyết tâm trong quá trình học tập. Học tiếng Anh là một quá trình luyện tập và ghi nhớ hàng ngày với kiến thức là một lượng từ vựng và ngữ pháp khổng lồ, khiến học viên cảm thấy khó khăn và chán nản nếu không đủ động lực, quyết tâm.
- Phương pháp học sai. Cách học chỉ toàn lý thuyết và học thuộc lòng khá khô khan khiến học viên quên kiến thức đã học.
- Người học học từ vựng đơn lẻ, không tổng hợp theo chủ đề, nên không có sự liên kết về tư duy ghi nhớ trong quá trình học.
- Quá chú trọng đến số lượng từ vựng nhưng lại không có chọn lọc. Tiếng Anh có khoảng 20.000 từ nhưng trong đó chỉ có khoảng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất được sử dụng hàng ngày.
- Học “vẹt” từ vựng mà không có vận dụng. Nếu chỉ học từ vựng mà không liên hệ với kỹ năng speaking sẽ khiến người học không thể vận dụng những từ vựng học được vào giao tiếp thực tế.
- Người học không duy trì thói quen học và vận dụng từ vựng hàng ngày. Học tiếng Anh là một cuộc marathon cần sự kiên trì và bền bỉ. Thế nên, người học cần học từ vựng mỗi ngày một ít nhưng đều đặn.

Mẹo và phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất
Học từ vựng một cách chọn lọc
Cần có sự chọn lọc để học những từ vựng có liên quan mật thiết đến cuộc sống. Nếu được, hãy học từ vựng theo chủ đề. Lựa chọn những chủ đề có mối quan hệ mật thiết tới đời sống hàng ngày như trường học, công việc, gia đình, bạn bè… Việc gặp được các từ vựng này mình đã học thường xuyên trong cuộc sống giúp người học có thể ghi nhớ dễ dàng.
Học từ vựng kết hợp luyện nghe qua Video / Podcast
Luyện nghe tiếng Anh qua bài nghe ngắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao trình độ nghe. Hơn thế nữa bạn sẽ có khả năng ghi nhớ những từ vựng tốt hơn vì bạn đã nhớ ngữ cảnh về từ vựng đó thông qua chủ đề cụ thể. Từ đó việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Để vận dụng kết hợp giữa việc học từ vựng và luyện nghe qua video hiệu quả, với đối tượng mất gốc, bạn nên lựa chọn những chủ đề cơ bản như Family, School, Education, Science, Sports, Career, Economics, Politics,…. Qua đó, bạn sẽ có kho từ vựng cơ bản và thông dụng.
Bạn có thể tham khảo một số nguồn luyện nghe uy tín như sau:
- britishcouncil: Trang web này chứa các bài tập luyện nghe đơn giản cho người mới bắt đầu. Các bài nghe được phân chia theo chủ đề như trường học, công việc, giáo dục… giúp người học thực hành hiểu từ những từ vựng cơ bản nhất.
- Randall’s ESL Cyber Listening Lab: Trang web này tổng hợp những bài kiểm tra nghe theo chủ đề, và có các câu hỏi tiếng Anh để giúp bạn thực hành. Các bài nghe được chia theo cấp độ từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả mọi người đều có thể học tiếng Anh.
- TeachThis: Tổng hợp những hoạt động hoặc trò chơi theo từng chủ đề, được thiết kế cho người học tiếng Anh ở mức độ căn bản nhằm ghi nhớ và vận dụng từ vựng. Bạn có thể cùng thực hành với các bạn học tiếng Anh của mình.

Học từ vựng phải được thực hiện thông qua kỹ năng nói (Speaking)
Học từ vựng thông qua luyện nói hàng ngày là cách học hiệu quả nhất. Điều này không chỉ giúp bạn nhớ từ vựng mà còn giúp bạn biết cách phản ứng trong những tình huống nhất định.
Bạn có thể luyện tập bằng cách nói chuyện với chính mình ở nhà hoặc luyện nói trước gương. Bạn sẽ thấy việc vận dụng từ vựng vào nói tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn.
Ngoài ra, bạn có thể ghi lại các từ và cụm từ và xem lại chúng nếu cần.
Luôn học từ vựng theo cụm từ
Việc học từ vựng tiếng Anh theo cụm từ có một số lợi ích như sau:
- Học từ nhanh nhớ lâu. Thông tin mới mà bạn tiếp thu được lưu trữ đầu tiên trong bộ nhớ ngắn hạn của bạn. Do đó, chìa khóa để học và nhớ lâu từ vựng tiếng Anh là cố gắng chuyển kiến thức được lưu trữ trong trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn. Vì vậy, bạn cần học từ vựng theo từng câu. Các cụm từ và ngữ cảnh cung cấp cho bạn nhiều thông tin hơn là học từng từ riêng lẻ. Chúng có ý nghĩa sâu sắc hơn và thậm chí có thể gợi ý một bức tranh hoặc câu chuyện lớn. Từ đó, việc hình dung “tập hợp” này giúp bạn dễ dàng ghi nhớ tất cả các từ vựng đơn lẻ nằm trong cả “tập hợp”.
- Tìm hiểu thêm về ngữ pháp và các thành phần câu. Việc này giúp bạn học được từ mới, quy tắc ngữ pháp, cấu trúc câu, từ loại, trật tự câu, v.v. có trong câu.
- Học cách sử dụng các từ chính xác. Khi chúng ta học từ mới bằng cách đọc, chúng ta thường bắt gặp các nhóm từ luôn được kết hợp theo một thứ tự cụ thể. Và cách để nói và viết tiếng Anh một cách tự nhiên và lưu loát như người bản ngữ là học tất cả các cụm từ này thay vì học một từ đơn lẻ. Những cụm từ này được người bản ngữ sử dụng phổ biến trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Học từ vựng và áp dụng ngay
Bạn không cần phải sử dụng bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào cả. Đây là cách học từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc hoàn toàn đơn giản, dễ sử dụng và hiệu quả. Hãy luyện tập nghe, nói, đọc và viết với từ vựng mới ngay. Bạn có thể sử dụng nó kể cả trong những việc nhỏ nhất như đăng lên Facebook hoặc nhắn tin với bạn bè. Bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy việc nắm vững những từ này dễ dàng như thế nào.
Tự học theo danh sách 1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản
Anh ngữ Quốc tế PEP đã biên soạn danh sách này bao gồm top 1200 từ vựng thông dụng nhất phân chia theo chủ đề. Hãy lưu lại ngay danh sách trong phần dưới đây và áp dụng các phương pháp kể trên để ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn nhé.
>>> Cập Nhật Thêm: Cách xây dựng lộ trình học ielts cho người mất gốc
1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

1. Từ vựng về nghề nghiệp
| STT | Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp | Ý nghĩa |
| 1 | accountant (n.) | kế toán |
| 2 | actor (n.) | nam diễn viên |
| 3 | actress (n.) | nữ diễn viên |
| 4 | architect (n.) | kiến trúc sư |
| 5 | artist (n.) | hoạ sĩ/nghệ sĩ |
| 6 | assembler (n.) | công nhân/nhân viên lắp ráp |
| 7 | astronomer (n.) | nhà thiên văn học |
| 8 | auditor (n.) | kiểm toán viên |
| 9 | author (n.) | nhà văn, tác giả |
| 10 | babysitter (n.) | nhân viên giữ trẻ |
| 11 | baker (n.) | thợ làm bánh |
| 12 | bank teller (n.) | giao dịch viên ngân hàng |
| 13 | barber (n.) | thợ cắt tóc nam |
| 14 | bartender (n.) | nhân viên pha chế rượu |
| 15 | builder (n.) | thợ xây |
| 16 | bus driver (n.) | tài xế bus |
| 17 | businessman (n.) | nam doanh nhân |
| 18 | businesswoman (n.) | nữ doanh nhân |
| 19 | businessperson (n.) | doanh nhân |
| 20 | butcher (n.) | người bán thịt |
| 21 | buyer/purchaser (n.) | nhân viên thu mua |
| 22 | carpenter (n.) | thợ mộc |
| 23 | cashier (n.) | nhân viên thu ngân |
| 24 | chef/ cook (n.) | đầu bếp |
| 25 | chemist (n.) | nhà hóa học |
| 26 | civil servant (n.) | công chức nhà nước |
| 27 | computer software engineer (n.) | kĩ sư phần mềm máy tính |
| 28 | construction worker (n.) | công nhân xây dựng |
| 29 | courier (n.) | nhân viên chuyển phát |
| 30 | dancer (n.) | vũ công |
| 31 | data entry clerk (n.) | nhân viên nhập liệu |
| 32 | database administrator (n.) | người quản lí cơ sở dữ liệu |
| 33 | dentist (n.) | nha sĩ |
| 34 | designer (n.) | nhà thiết kế |
| 35 | director (n.) | giám đốc |
| 36 | dockworker (n.) | công nhân bốc xếp ở cảng |
| 37 | doctor (n.) | bác sĩ |
| 38 | driving instructor (n.) | giáo viên dạy lái xe |
| 39 | dustman (n.) | người thu rác |
| 40 | electrician (n.) | thợ điện |
| 41 | engineer (n.) | kĩ sư |
| 42 | (real) estate agent (n.) | nhân viên bất động sản |
| 43 | factory worker (n.) | công nhân nhà máy |
| 44 | farmer (n.) | nông dân |
| 45 | firefighter (n.) | lính cứu hỏa |
| 46 | fisherman (n.) | ngư dân |
| 47 | flight attendant (n.) | tiếp viên hàng không |
| 48 | florist (n.) | người chủ tiệm hoa/người bán hoa/người làm việc tại cửa hàng hoa |
| 59 | foreman (n.) | quản đốc, đốc công |
| 50 | gardener/ landscaper (n.) | người làm vườn |
| 51 | garment worker (n.) | công nhân may |
| 52 | graphic designer (n.) | nhân viên thiết kế đồ họa |
| 53 | housewife (n.) | nội trợ |
| 54 | housekeeper (n.) | nhân viên dọn phòng khách sạn/người giúp việc tại nhà/công ty/… |
| 55 | hairdresser (n.) | thợ làm tóc |
| 56 | journalist (n.) | nhà báo |
| 57 | judge (n.) | thẩm phán |
| 58 | insurance broker (n.) | nhân viên môi giới bảo hiểm |
| 59 | landlord (n.) | chủ nhà cho thuê |
| 60 | lawyer (n.) | luật sư |
| 61 | lecturer (n.) | giảng viên đại học |
| 62 | librarian (n.) | thủ thư |
| 63 | lifeguard (n.) | nhân viên cứu hộ |
| 64 | lorry driver (n.) | lái xe tải |
| 65 | machine operator (n.) | nhân viên vận hành máy |
| 66 | manicurist (n.) | thợ làm móng tay |
| 67 | mechanic (n.) | thợ máy |
| 68 | medical assistant/ physician assistant (n.) | phụ tá bác sĩ |
| 69 | miner (n.) | thợ mỏ |
| 70 | model (n.) | người mẫu |
| 71 | mover (n.) | nhân viên dọn nhà |
| 72 | musician (n.) | nhạc sĩ |
| 73 | nanny (n.) | vú em |
| 74 | newsreader (n.) | phát thanh viên |
| 75 | nurse (n.) | Y tá |
| 76 | office worker (n.) | nhân viên văn phòng |
| 77 | painter (n.) | thợ sơn/ họa sĩ |
| 78 | photographer (n.) | thợ chụp ảnh |
| 79 | physical therapist (n.) | nhà vật lí trị liệu |
| 80 | pilot (n.) | phi công |
| 81 | plumber (n.) | thợ sửa ống nước |
| 82 | police officer (n.) | cảnh sát |
| 83 | politician (n.) | chính trị gia |
| 84 | postal worker (n.) | nhân viên bưu điện |
| 85 | programmer (n.) | lập trình viên |
| 86 | psychiatrist (n.) | nhà tâm thần học |
| 87 | realtor (n.) | nhân viên môi giới bất động sản |
| 88 | receptionist (n.) | nhân viên tiếp tân |
| 89 | security guard (n.) | nhân viên bảo vệ/bảo an |
| 90 | surgeon (n.) | bác sĩ phẫu thuật |
| 91 | teacher (n.) | giáo viên |
| 92 | tester (n.) | người kiểm tra chất lượng phần mềm/ các sản phẩm lập trình |
| 93 | vet (n.) | bác sĩ thú ý |
| 94 | Stevedore (n) | nhân viên bốc dỡ hàng hóa ở cảng |
2. Từ vựng về tính cách tích cực
| STT | Từ vựng về tính cách tích cực | Ý nghĩa |
| 1 | active (adj.) | năng động |
| 2 | ambitious (adj.) | tham vọng |
| 3 | brave (adj.) | dũng cảm |
| 4 | careful >< careless (adj.) | cẩn thận >< bất cẩn |
| 5 | cautious (adj.) | cẩn trọng |
| 6 | caring (adj.) | giàu lòng quan tâm/chăm sóc |
| 7 | calm (adj.) | điềm tĩnh |
| 8 | confident (adj.) | tự tin |
| 9 | chatty (adj.) | nói nhiều (một cách vui vẻ/thân thiện) |
| 10 | decisive (adj.) | quyết đoán |
| 11 | dynamic (adj.) | năng động, năng nổ, sôi nổi |
| 12 | easy-going (adj.) | dễ tính/dễ chịu |
| 13 | emotional (adj.) | nhạy cảm, dễ xúc động |
| 14 | enthusiastic (adj.) | hăng hái, nhiệt tình |
| 15 | extroverted >< introverted (adj.) | hướng ngoại >< hướng nội |
| 16 | faithful (adj.) | chung thủy |
| 17 | friendly (adj.) | thân thiện |
| 18 | funny (adj.) | vui tính |
| 19 | generous (adj.) | hào phóng |
| 20 | gentle (adj.) | dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã |
| 21 | gracious (adj.) | tử tế, hào hiệp, lịch thiệp, rộng rãi, hào phóng |
| 21 | honest >< dishonest (adj.) | trung thực >< không trung thực |
| 22 | humorous (adj.) | hài hước |
| 23 | imaginative (adj.) | giàu trí tưởng tượng |
| 24 | intelligent (adj.) | thông minh (giỏi trong việc học cái mới, hiểu và suy luận một cách logic) |
| 25 | kind (adj.) | tốt bụng |
| 26 | lovely (adj.) | dễ thương, đáng mến |
| 27 | loyal (adj.) | trung thành |
| 28 | loving (adj.) | giàu tình yêu thương |
| 29 | mature >< immature (adj.) | chín chắn, trưởng thành >< thiếu/không chín chắn, trưởng thành |
| 30 | merciful (adj.) | nhân từ, khoan dung |
| 31 | mischievous (adj.) | tinh nghịch, nghịch ngợm |
| 32 | obedient (adj.) | ngoan ngoãn, vâng lời |
| 33 | observant (adj.) | tinh ý, hay để ý mọi thứ xung quanh |
| 34 | open-minded (adj.) | cởi mở, sẵn sàng lắng nghe và đón nhận những ý kiến, tư tưởng khác biệt |
| 35 | outgoing (adj.) | hướng ngoại, thích giao lưu, ở bên mọi người |
| 36 | optimistic >< pessimistic (adj.) | lạc quan, tích cực >< bi quan, tiêu cực |
3. Từ vựng về tính cách tiêu cực
| STT | Từ vựng về tính cách tiêu cực | Ý nghĩa |
| 1 | aggressive (adj.) | hung hăng, dữ tợn, hiếu chiến |
| 2 | artful= crafty (adj.) | chiêu trò, mưu mẹo |
| 3 | bad-tempered (adj.) | nóng tính |
| 4 | bossy (adj.) | hống hách, hách dịch |
| 5 | boastful (adj.) | thích khoe khoang |
| 6 | boring (adj.) | nhàm chán |
| 7 | cowardly (adj.) | yếu đuối, hèn nhát, sợ sệt |
| 8 | crotchety (adj.) | cáu bẳn, dễ tức giận |
| 9 | cruel (adj.) | ác độc, tàn nhẫn, nhẫn tâm |
| 10 | discourteous (adj.) | bất lịch sự, thiếu tôn trọng người khác |
| 11 | envious (adj.) | ganh tị, đố kỵ |
| 12 | egoistic (adj.) | tự cao, cho mình là nhất |
| 13 | greedy (adj.) | tham lam |
| 14 | mean (adj.) | xấu tính |
| 15 | headstrong (adj.) | bảo thủ |
| 16 | insolent (adj.) | rất thô lỗ, thiếu tôn trọng người khác |
| 17 | lazy (adj.) | lười biếng |
| 18 | mean (adj.) | xấu tính |
| 19 | naughty (adj.) | (trẻ con) hư, ngỗ ngược, không nghe lời, hành xử sai |
| 20 | reckless (adj.) | thiếu thận trọng, liều lĩnh |
| 21 | rude (adj.) | thô lỗ, thiếu văn minh lịch sự |
| 22 | selfish (adj.) | ích kỷ |
| 23 | stubborn (adj.) | cứng đầu, bướng bỉnh |
| 24 | silly (adj.) | ngu ngốc, khờ khạo |
| 25 | tricky (adj.) | gian xảo |
4. Từ vựng về tính cách trung tính
| STT | Từ vựng về tính cách trung tính | Ý nghĩa |
| 1 | competitive (adj.) | ganh đua, thích cạnh tranh |
| 2 | quiet (adj.) | ít nói |
| 3 | shy (adj.) | hay ngại ngùng/xấu hổ |
| 4 | timid (adj.) | e dè, dè dặt |
5. Từ vựng về ngoại hình
| STT | Từ vựng về ngoại hình | Ý nghĩa |
| 1 | good-looking (adj.) | ưa nhìn/có ngoại hình đẹp (dùng cho cả nam và nữ) |
| 2 | beautiful (adj.) | xinh đẹp |
| 3 | handsome (adj.) | đẹp trai |
| 4 | gorgeous (adj.) | rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ) |
| 5 | drop-dead gorgeous (adj.) | rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ) |
| 6 | stunning (adj.) | rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ) |
| 7 | plain-looking (adj.) | ngoại hình bình thường, không có điểm gì nổi bật |
| 8 | underweight (adj.) | thiếu cân |
| 9 | thin/ skinny (adj.) | ốm/gầy một cách không đẹp (ốm/gầy quá mức) |
| 10 | slim (adj.) | ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng) |
| 11 | slender (adj.) | ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng) |
| 12 | overweight (adj.) | thừa cân |
| 13 | fat (adj.) | béo/mập (không nên dùng vì từ này có nghĩa khá nặng nề, tiêu cực, sẽ khiến người bị nhận xét không vui) |
| 14 | chubby (adj.) | mũm mĩm (thường dành cho con nít) |
| 15 | curvy (adj.) | có đường cong (dành cho phụ nữ) |
| 16 | plump (adj.) | đầy đặn/tròn trịa/hơi mập |
| 17 | fit (adj.) | (thân hình) khỏe khoắn, săn chắc, gọn gàng |
| 18 | muscular (adj.) | có cơ bắp |
| 19 | husky (adj.) | đô con |
| 20 | well-built (adj.) | rắn chắc, khỏe mạnh |
| 21 | tall (adj.) | cao |
| 22 | short (adj.) | thấp |
| 23 | be of medium height | có chiều cao trung bình |
6. Từ vựng về trạng thái cảm xúc tích cực
| STT | Từ vựng về cảm xúc tích cực | Ý nghĩa |
| 1 | amused (adj.) | vui vẻ |
| 2 | amazed (adj.) | được/bị làm cho kinh ngạc |
| 3 | astonished (adj.) | rất bất ngờ (dùng được trong cả trường hợp tiêu cực) |
| 4 | calm (adj.) | bình tĩnh |
| 5 | confident (n.) | tự tin |
| 6 | contented (adj.) | vui vẻ/ hạnh phúc/ hài lòng |
| 7 | delighted (adj.) | rất hạnh phúc/vui vẻ |
| 8 | ecstatic (adj.) | vô cùng hạnh phúc |
| 9 | elated (adj.) | rất vui vẻ và hào hứng về điều tốt đẹp gì đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra |
| 10 | enthusiastic (adj.) | nhiệt tình, hăng hái |
| 11 | excited (adj.) | phấn khích, hào hứng |
| 12 | great (adj.) | tuyệt vời |
| 13 | happy (adj.) | hạnh phúc |
| 14 | intrigued (adj.) | hiếu kỳ, hứng thú và muốn biết thêm về điều gì hay ai |
| 15 | nonplussed (adj.) | ngạc nhiên hoặc lúng túng đến nỗi không biết phải làm hay nói gì |
| 16 | overwhelmed (adj.) | choáng ngợp (theo hướng tích cực hoặc tiêu cực) |
| 17 | overjoyed (adj.) | cực kỳ hạnh phúc hay hài lòng |
| 18 | relaxed (adj.) | thư giãn, thoải mái |
| 19 | relieved (adj.) | nhẹ nhõm, trút được gánh nặng |
| 20 | surprised (adj.) | ngạc nhiên |
7. Từ vựng về trạng thái cảm xúc tiêu cực
| STT | Từ vựng về cảm xúc tiêu cực | Ý nghĩa |
| 1 | angry (adj.) | tức giận |
| 2 | anxious (adj.) | lo lắng |
| 3 | annoyed (adj.) | bực mình/khó chịu |
| 4 | appalled (adj.) | kinh hoàng/rất sốc và sợ hãi |
| 5 | apprehensive (adj.) | lo lắng |
| 6 | ashamed (adj.) | xấu hổ/hổ thẹn |
| 7 | bewildered (adj.) | bối rối |
| 8 | bored (adj.) | chán |
| 9 | confident (adj.) | tự tin |
| 10 | confused (adj.) | bối rối |
| 11 | depressed (adj.) | trầm cảm/u uất |
| 12 | disappointed (adj.) | thất vọng |
| 13 | emotional (adj.) | xúc động/đang ở trong trạng thái cảm xúc mạnh |
| 14 | embarrassed (adj.) | xấu hổ |
| 15 | frightened (adj.) | sợ hãi |
| 16 | frustrated (adj.) | tuyệt vọng/bị làm cho nản lòng |
| 17 | furious (adj.) | rất giận giữ/rất phẫn nộ/điên tiết |
| 18 | hesitant (adj.) | do dự |
| 19 | horrified (adj.) | rất sợ hãi |
| 20 | irritated (adj.) | (bị làm cho) khó chịu/bực bội |
| 21 | numb (adj.) | “tê liệt” về cảm xúc/ không cảm thấy gì |
| 22 | pissed (adj.) | bực bội/bực mình |
| 23 | reluctant (adj.) | do dự |
| 24 | scared (adj.) | sợ |
| 25 | seeth (v.) | rất tức giận nhưng không để lộ ra (Lưu ý |
| 26 | shocked (adj.) | sốc |
| 27 | stressed (adj.) | bị áp lực/căng thẳng |
| 28 | suspicious (adj.) | nghi ngờ/ngờ vực |
| 29 | tense (adj.) | căng thẳng |
| 30 | terrified (adj.) | (bị làm cho) rất sợ hãi |
| 31 | uncomfortable (adj.) | không thoải mái |
| 32 | upset (adj.) | (bị làm cho) bực mình/bực bội/buồn bực/không vui |
| 33 | worried (adj.) | lo lắng |
8. Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi sáng
| STT | Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi sáng | Ý nghĩa |
| 1 | wake up | tỉnh giấc |
| 2 | get up | thức dậy và bắt đầu ngày mới |
| 3 | oversleep (v.) | ngủ quên |
| 4 | sleep in (phrasal verb) | ngủ nướng |
| 5 | freshen up (phrasal verb) | rửa ráy/ vệ sinh cá nhân |
| 6 | work out (phrasal verb) | tập thể dục |
| 7 | meditate (v.) | thiền |
| 8 | hit the gym | đi tập gym |
| 9 | get dressed | lên/mặc đồ |
| 10 | get changed | thay đồ |
| 11 | stop to buy breakfast (on the way to work) | dừng lại để mua bữa sáng (trên đường đi làm) |
| 12 | have breakfast | ăn sáng |
| 13 | prepare lunch | chuẩn bị bữa trưa |
| 14 | skip breakfast | bỏ bữa sáng |
| 15 | rush to work | vội vã đến chỗ làm |
| 16 | get stuck in traffic jams | bị kẹt xe |
9. Từ vựng về các hoạt động vào buổi trưa và buổi chiều
| STT | Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi trưa và buổi chiều | Ý nghĩa |
| 1 | have lunch | ăn trưa |
| 2 | take a nap | ngủ một giấc ngắn/ chợp mắt/ ngủ trưa |
| 3 | chat with friends/ co-workers | tán gẫu với bạn/ đồng nghiệp |
| 4 | walk off lunch | đi bộ cho tiêu bữa trưa |
| 5 | take in some fresh air | hít thở không khí trong lành |
| 6 | surf the Net/Internet | lướt web/lên mạng |
| 7 | get back to work | trở lại làm việc (sau giờ nghỉ trưa) |
| 8 | meet a deadline | xong deadline |
| 9 | miss a deadline | trễ deadline |
| 10 | attend a meeting | tham dự một cuộc họp |
| 11 | call for a meeting | triệu tập một cuộc họp |
| 12 | work overtime | tăng ca |
| 13 | leave work early | tan làm sớm (hơn lịch làm chính thức) |
10. Từ vựng về các hoạt động vào buổi tối
| STT | Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi tối | Ý nghĩa |
| 1 | take a shower | tắm vòi sen |
| 2 | take a bath | tắm bồn |
| 3 | go grocery shopping | đi mua thực phẩm |
| 4 | try new a recipe | thử một công thức (nấu ăn) mới |
| 5 | have dinner | ăn tối |
| 6 | eat out | ăn ngoài |
| 7 | do (household) chores | làm việc nhà |
| 8 | do the laundry | giặt đồ |
| 9 | watch the news | xem tin tức |
| 10 | scroll through social media | lướt mạng xã hội |
| 11 | stay up late | thức khuya |
11. Từ vựng về sở thích
| STT | Từ vựng về sở thích | Ý nghĩa |
| 1 | acting | diễn xuất (diễn kịch, đóng phim, v.v.) |
| 2 | baking | làm bánh |
| 3 | beatboxing | chơibeatbox (dùng miệng để tạo ra âm thanh nhạc cụ |
| 4 | binge-watching series/dramas | “cày” series hay phim dài tập |
| 5 | blogging | viết blog |
| 6 | bowling | chơi bowling/bóng gỗ |
| 7 | camping | cắm trại |
| 8 | chatting | tán gẫu |
| 9 | cleaning | dọn dẹp |
| 10 | collecting | sưu tầm |
| 11 | coloring | tô màu |
| 12 | cooking | nấu ăn |
| 13 | cosplaying | hóa thân thành nhân vật trong truyện tranh, phim ảnh, v.v. |
| 14 | crafting | làm thủ công |
| 15 | crocheting | đan bằng kim móc |
| 16 | cycling | đạp xe |
| 17 | dancing | nhảy |
| 18 | debate (n.) | tranh biện |
| 19 | decorating | trang trí |
| 20 | drawing | vẽ |
| 21 | filmmaking | làm phim |
| 22 | flower arranging | cắm hoa |
| 23 | foreign language learning | học ngoại ngữ |
| 24 | furniture building | làm đồ nội thất |
| 25 | gardening | làm vườn |
| 26 | going to the gym/hitting the gym | đi tập gym |
| 27 | hairstyling | làm tóc |
| 28 | ice skating | trượt băng |
| 29 | jewelry making | làm trang sức |
| 30 | journaling | viết journal |
| 31 | juggling | tung hứng |
| 32 | knitting | đan len |
| 33 | kombucha brewing | làm kombucha (thức uống trà lên men) |
| 34 | lego building | xếp lego |
| 35 | live-streaming | phát trực tiếp |
| 36 | listening to music | nghe nhạc |
| 37 | listening to podcasts | nghe podcast |
| 38 | meditation (n.) | thiền |
| 39 | memory training | luyện trí nhớ |
| 40 | modeling | làm người mẫu |
| 41 | painting | sơn/vẽ có dùng màu |
| 42 | pet sitting | chăm thú cưng |
| 43 | photography | chụp ảnh |
| 44 | pilates (n.) | thể dục pilates |
| 45 | planting | trồng cây |
| 46 | playing chess | chơi cờ |
| 47 | playing sports | chơi thể thao |
| 48 | reading | đọc (sách/tạp chí/truyện/…) |
| 49 | scouting | hướng đạo sinh |
| 50 | shopping | mua sắm |
| 51 | singing karaoke | hát karaoke |
| 52 | surfing the Internet | lướt web |
| 53 | trekking | đi bộ đường dài/đi bộ leo núi |
| 54 | volunteering | đi tình nguyện |
| 55 | wandering around the city | đi loanh quanh, lang thang trong thành phố |
12. Từ vựng về gia đình
| STT | Từ vựng về gia đình | Ý nghĩa |
| 1 | mother (n.) | mẹ |
| 2 | father (n.) | bố |
| 3 | wife (n.) | vợ |
| 4 | husband (n.) | chồng |
| 5 | daughter (n.) | con gái |
| 6 | son | con trai |
| 7 | parent | bố/ mẹ. |
| 8 | child | con (số ít) |
| 9 | children | con (số nhiều) |
| 10 | sibling (n.) | anh/chị/em ruột |
| 11 | brother (n.) | anh/em trai |
| 12 | sister (n.) | chị/em gái |
| 13 | aunt (n.) | bác gái/cô/mợ/dì |
| 14 | uncle (n.) | bác trai//chú/cậu |
| 15 | niece (n.) | cháu trai(con trai của anh/chị/em) |
| 16 | nephew (n.) | cháu gái(con gái của anh/chị/em) |
| 17 | grandparent (n.) | ông/bà |
| 18 | grandmother (n.) | bà |
| 19 | grandfather (n.) | ông |
| 20 | granddaughter (n.) | cháu gái |
| 21 | grandson (n.) | cháu trai |
| 22 | grandchild (n.) | cháu |
| 23 | maternal (adj.) | thuộc về nhà ngoại |
| 24 | paternal (adj.) | thuộc về nhà nội |
| 25 | cousin (n.) | anh/chị/em họ |
| 26 | relative (n.) | họ hàng |
| 27 | mother-in-law (n.) | mẹ vợ/chồng |
| 28 | father-in-law (n.) | bố vợ/chồng |
| 29 | daughter-in-law (n.) | con dâu |
| 30 | son-in-law (n.) | con rể |
| 31 | sister-in-law (n.) | chị/em dâu |
| 32 | brother-in-law (n.) | anh/em rể |
| 33 | step mother/father | mẹ kế/cha dượng |
| 34 | step daughter/son | con gái/tri kế |
| 35 | step sister/brother | chị/em gái kế – anh/em trai kế |
| 36 | nuclear family | gia đình hạt nhân (gia đình gồm phụ huynh và con) |
| 37 | extended family | đại gia đình (gia đình 3 thế hệ trở lên và bao gồm gia đỉnh nhỏ của mỗi thành viên) |
| 38 | single parent/mom/dad | phụ huynh/bố/mẹ đơn thân |
| 39 | only child | con một |
| 40 | get along with… | hòa thuận với…/có quan hệ tốt với… |
| 41 | be close to… | thân với… |
| 42 | admire (v.) | ngưỡng mộ |
| 43 | respect (v.) | tôn trọng/kính trọng |
| 44 | adore (v.) | (rất) yêu quý/yêu thương/yêu |
| 45 | take care of…/look after… | chăm sóc… |
| 46 | keep an eye on… | trông chừng/để mắt tới… |
| 47 | take after… | giống ai đó (bố/mẹ/…) về tính cách hoặc/và ngoại hình |
| 48 | be grateful to… for… | biết ơn…về… |
| 49 | rely on… | dựa dẫm/tin tưởng vào… |
| 50 | come to… for advice | tìm đến… để xin lời khuyên |
| 51 | gather (v.) | tụ họp |
13. Từ vựng về các mối quan hệ
| STT | Từ vựng về các mối quan hệ | Ý nghĩa |
| 1 | make friends | kết bạn |
| 2 | grow closer | trở nên gần gũi hơn |
| 3 | make a good impression on someone | gây ấn tượng tốt với ai đó |
| 4 | cement a relationship | làm cho một mối quan hệ bền chặt/khăng khít hơn |
| 5 | get along with someone | có mối quan hệ tốt/hòa thuận với… |
| 6 | be on good terms with someone | có mối quan hệ tốt với ai đó |
| 7 | bond with someone | có một mối quan hệ khăng khít với ai đó |
| 8 | enjoy someone’s company | thích có ai đó bên cạnh |
| 9 | be by someone’s side | ở bên cạnh ai |
| 10 | have a lot in common | có nhiều điểm chung |
| 11 | be like two peas in a pod | rất giống nhau về ngoại hình/tính cách/sở thích |
| 12 | be joined at the hip | hay ở cạnh nhau/như hình với bóng |
| 13 | read someone like a book | hiểu thấu (suy nghĩ và cảm xúc của) ai đó |
| 14 | go through ups and downs together | đi qua những thăng trầm/biến cố cùng nhau |
| 15 | be a shoulder to cry on | làm bờ vai cho ai tựa vào khi khóc/an ủi ai đó khi họ buồn |
| 16 | adore (v.) | (rất) yêu quý (ai đó) |
| 17 | admire (v.) | ngưỡng mộ (ai đó) |
| 18 | apathize (v.) | đồng cảm |
| 19 | respect (v.) | tôn trọng ai đó |
| 20 | sympathize (v.) | cảm thông/thông cảm (với ai đó) |
| 21 | take after someone | giống ai đó (về ngoại hình/tính cách/…) |
| 22 | take care of/look after someone | chăm sóc ai đó |
| 23 | look up to someone | ngưỡng mộ và tôn/kính trọng ai đó |
| 24 | keep an eye on someone | để mắt tới/canh chừng ai đó (thường là trẻ con) |
| 25 | rely on someone | tin tưởng/dựa vào ai đó |
| 26 | be dependent on someone | phụ thuộc vào ai đó |
| 27 | shower someone with love | dành rất nhiều tình cảm cho ai |
| 28 | put someone first | xem ai là ưu tiên hàng đầu/là người quan trọng nhất |
| 29 | fall for someone | phải lòng ai đó |
| 30 | fall in love with someone | phải lòng ai đó |
| 31 | have a crush on someone | “cảm nắng” ai đó |
| 32 | one-way love | tình đơn phương (cụm danh từ) |
| 33 | unrequited love | tình đơn phương (cụm danh từ) |
| 34 | love at first sight | tình yêu sét đánh (cụm danh từ) |
| 35 | love someone at first sight | yêu ai đó từ cái nhìn đầu tiên |
| 36 | be head over heels in love with someone | yêu ai đó say đắm |
| 37 | confess one’s love/feelings to someone | bày tỏ tình yêu/tình cảm/cảm xúc với ai đó |
| 38 | be in a relationship with someone | hẹn hò với ai |
| 39 | pop the question | cầu hôn |
| 40 | get on one knee | cầu hôn |
| 41 | tie the knot | kết hôn |
| 42 | build a home (together) | xây dựng tổ ấm (cùng nhau) |
| 43 | fall out with someone (over something) | tranh cãi với ai về việc gì |
| 44 | drift apart | dần trở nên xa cách |
| 45 | lose interest in someone | mất đi hứng thú với ai đó |
| 46 | fall out of love | hết yêu |
| 47 | cheat on someone | “cắm sừng” ai đó |
| 48 | love-hate relationship | một mối quan hệ yêu-ghét lẫn lộn (cụm danh từ) |
| 49 | ignore (v.) | lờ (ai đó) đi |
| 50 | part ways | chia tay/chấm dứt một mối quan hệ |
| 51 | get divorced | ly dị |
| 52 | make up (with someone) | làm hòa (với ai đó) |
| 53 | forgive (v.) | tha thứ (cho ai đó) |
14. Từ vựng về công việc/công sở
| STT | Từ vựng về công việc/công sở | Ý nghĩa |
| 1 | company (n.) | công ty |
| 2 | corporation (n.) | tập đoàn |
| 3 | enterprise (n.) | doanh nghiệp |
| 4 | start-up (n.) | công ty khởi nghiệp |
| 5 | small-sized (adj.) | cỡ vừa (quy mô của công ty) |
| 6 | medium-sized (adj.) | cỡ trung (quy mô của công ty) |
| 7 | large (adj.) | cỡ lớn (quy mô của công ty) |
| 8 | office (n.) | văn phòng |
| 9 | headquarters (n.) | trụ sở chính |
| 10 | department (n.) | phòng/ban |
| 11 | manager (n.) | trưởng phòng |
| 12 | team leader (n.) | trưởng nhóm |
| 13 | member (n.) | thành viên |
| 14 | co-worker (n.) | đồng nghiệp |
| 15 | colleague (n.) | đồng nghiệp |
| 16 | boss (n.) | sếp |
| 17 | director (n.) | giám đốc |
| 18 | chairman (n.) | chủ tịch |
| 19 | secretary (adj.) | thư ký |
| 20 | assistant (n.) | trợ lý |
| 21 | work environment (n.) | môi trường làm việc |
| 22 | task (n.) | một nhiệm vụ/phần việc nào đó |
| 23 | assign something to someone | giao nhiệm vụ gì cho ai đó |
| 24 | workload (n.) | khối lượng công việc |
| 25 | heavy workload | khối lượng công việc nặng nề |
| 26 | deadline (n.) | hạn chót của một công việc/nhiệm vụ nào |
| 27 | meet a deadline | xong kịp hạn chót; đúng deadline |
| 28 | miss a deadline | trễ hạn chót; trễ deadline |
| 29 | work overtime | làm việc thêm giờ; tăng ca |
| 30 | meeting (n.) | cuộc họp |
| 31 | attend a meeting (n.) | tham gia một cuộc họp |
| 32 | host a meeting | chủ trì một cuộc họp |
| 33 | call a meeting | triệu tập một cuộc họp |
| 34 | reach an agreement | đạt được sự thống nhất/đồng thuận |
| 35 | reach a consensus | đạt được sự thống nhất/đồng thuận |
| 36 | fail to reach an agreement | không đạt được sự thống nhất/đồng thuận |
| 37 | fail to reach a consensus | không đạt được sự thống nhất/đồng thuận |
| 38 | draw up a plan | lên một kế hoạch (chuẩn bị và viết nó ra) |
| 39 | execute a plan | triển khai một kế hoạch |
| 40 | negotiate (v.) | thương lượng |
| 41 | sign a contract | ký một hợp đồng |
| 42 | renew a contract | gia hạn hợp đồng |
| 43 | suspend a contract | đình chỉ một hợp đồng |
| 44 | terminate a contract | chấm dứt một hợp đồng |
| 45 | violate a term | vi phạm một điều khoản |
| 46 | penalize (v.) | xử phạt |
| 47 | be on good terms with someone | có mối quan hệ tốt với ai đó |
| 48 | learn (a lot) from someone | học hỏi được (nhiều) từ ai |
| 49 | look up to someone | ngưỡng mộ và tôn trọng/kính trọng ai đó |
| 50 | make a good impression on someone | gây ấn tượng tốt với ai |
| 51 | advise (v.) | khuyên ai/đó |
| 52 | give someone advice | cho ai đó lời khuyên |
| 53 | support (v.) | ủng hộ/hỗ trợ (ai đó) |
| 54 | cooperate with someone | hợp tác với ai đó |
| 55 | supervise (v.) | giám sát |
| 56 | manage (v.) | quản lý |
| 57 | be in charge of something | chịu trách về/phụ trách cái gì |
| 58 | be responsible for something | chịu trách về/phụ trách cái gì |
| 59 | responsibility (n.) | trách nhiệm |
| 60 | duty (n.) | nghĩa vụ |
15. Từ vựng tiếng Anh về môi trường làm việc
| STT | Từ vựng về môi trường làm việc | Ý nghĩa |
| 1 | active (adj.) | năng động |
| 2 | challenging (adj.) | có tính thử thách |
| 3 | collaborative (adj.) | có tính hợp tác/phối hợp |
| 4 | comfortable (adj.) | thoải mái/dễ chịu |
| 5 | competitive (adj.) | có tính cạnh tranh |
| 6 | creative (adj.) | sáng tạo |
| 7 | engaging (adj.) | thu hút/lôi cuốn |
| 8 | dynamic (adj.) | năng nổ |
| 9 | flexible (adj.) | linh hoạt |
| 10 | friendly (adj.) | thân thiện |
| 11 | innovative (adj.) | có tính đổi mới sáng tạo |
| 12 | inspiring (adj.) | có tính truyền cảm hứng |
| 13 | motivating (adj.) | có tính tạo động lực |
| 14 | negative (adj.) | tiêu cực |
| 15 | passionate (adj.) | đầy đam mê |
| 16 | positive (adj.) | tích cực |
| 17 | progressive (adj.) | tiến bộ/cấp tiến |
| 18 | stressful (adj.) | áp lực |
| 19 | supportive (adj.) | có tính hỗ trợ/ủng hộ |
| 20 | transparent (adj.) | minh bạch |
16. Tính từ mô tả tính cách nhân viên, đồng nghiệp và lãnh đạo
| STT | Từ vựng về tính cách nhân viên, đồng nghiệp và lãnh đạo | Ý nghĩa |
| 1 | active (adj.) | năng động/chủ động |
| 2 | bold (adj.) | táo bạo |
| 3 | bossy (adj.) | độc đoán; thích ra lệnh |
| 4 | inactive (adj.) | không/thiếu năng động |
| 5 | careful (adj.) | cẩn thận |
| 6 | careless (adj.) | bất cẩn/ẩu |
| 7 | creative (adj.) | sáng tạo |
| 8 | experienced (adj.) | có kinh nghiệm |
| 9 | inexperienced (adj.) | không có/thiếu kinh nghiệm |
| 10 | enthusiastic (adj.) | hăng hái/nhiệt tình |
| 11 | energetic (adj.) | nhiều năng lượng |
| 12 | friendly (adj.) | thân thiện |
| 13 | unfriendly (adj.) | không thân thiện |
| 14 | helpful (adj.) | hay giúp đỡ người khác; có ích |
| 15 | hot-tempered (adj.) | nóng tính |
| 16 | inspiring (adj.) | có sức/khả năng truyền cảm hứng |
| 17 | meticulous (adj.) | tỉ mỉ/kỹ càng |
| 18 | motivated (adj.) | có động lực |
| 19 | optimistic (adj.) | lạc quan/tích cực |
| 20 | pessimistic (adj.) | bi quan/tiêu cực |
| 21 | passionate (adj.) | đầy đam mê |
| 22 | impatient (adj.) | thiếu kiên nhẫn |
| 23 | patient (adj.) | kiên nhẫn |
| 24 | persuasive (adj.) | giỏi thuyết phục |
| 25 | persistent (adj.) | kiên trì |
| 26 | punctual (adj.) | đúng giờ |
| 27 | supportive (adj.) | có tinh thần hỗ trợ/ủng hộ |
| 28 | serious (adj.) | nghiêm túc |
| 29 | self-disciplined (adj.) | kỷ luật với bản thân |
| 30 | sincere (adj.) | chân thành |
17. Từ vựng về trường học – cấp học, dạng trường học
| STT | Từ vựng về cấp học, dạng trường học | Ý nghĩa |
| 1 | nursery school (n.) | trường mầm non |
| 2 | kindergarten (n.) | trường mẫu giáo |
| 3 | primary school (n.) | trường tiểu học |
| 4 | secondary school (n.) | trường trung học cơ sở |
| 5 | high school (n.) | trường trung học phổ thông |
| 6 | university (n.) | trường đại học |
| 7 | college (n.) | cao đẳng |
| 8 | day school | trường bán trú |
| 9 | boarding school | trường nội trú |
| 10 | private school | trường dân lập/trường tư |
| 11 | public school | trường công |
| 12 | international school | trường quốc tế |
18. Từ vựng về các chức vụ và vai trò tại trường học
| STT | Từ vựng về các chức vụ và vai trò tại trường học | Ý nghĩa |
| 1 | pupil (n.) | học sinh (hoặc dùng riêng cho học sinh tiểu học) |
| 2 | student (n.) | sinh viên (hoặc dùng cho từ học sinh cấp 2 đến sinh viên) |
| 3 | teacher (n.) | giáo viên |
| 4 | homeroom teacher (n.) | giáo viên chủ nhiệm |
| 5 | lecturer (n) | giảng viên |
| 6 | headmaster/principal (n.) | hiệu trưởng |
| 7 | vice principal (n.) | phó hiệu trưởng |
| 8 | professor (n) | giáo sư |
| 9 | PhD student (n) | nghiên cứu sinh (những người đang học để lấy bằng tiến sĩ) |
| 10 | Master student (n) | học viên cao học |
| 11 | monitor (n) | lớp trưởng |
| 12 | vice monitor (n.) | lớp phó |
| 13 | school nurse (n.) | y tá trường học |
| 14 | school psychiatrist (n.) | bác sĩ tâm lý tại trường học |
| 15 | librarian (n.) | thủ thư |
| 16 | sports coach (n.) | huấn luyện viên thể thao (hoặc có thể gọi là ‘gym teacher’) |
| 17 | guidance counselor (n.) | cố vấn hướng nghiệp |
| 18 | school counselor (n.) | cố vấn trường học (cho lời khuyên về nhiều mảng) |
| 19 | janitor (n.) | lao công |
| 20 | security guard (n.) | bảo vệ |
19. Từ vựng về các môn học và ngành học
| STT | Từ vựng về các môn học và ngành học | Ý nghĩa |
| 1 | Biology (n.) | Sinh học |
| 2 | Chemistry (n.) | Hóa học |
| 3 | Civic Education (n.) | Giáo dục Công dân |
| 4 | Computer Science (n.) | Tin học |
| 5 | English (n.) | Anh văn |
| 6 | Fine Art (n.) | Mỹ thuật |
| 7 | Geography (n.) | Địa lý |
| 8 | History (n.) | Lịch sử |
| 9 | Literature (n.) | Văn học |
| 10 | Music (n.) | Âm nhạc |
| 11 | Math (n.) | Toán |
| 12 | Algebra (n.) | Đại số |
| 13 | Geometry (n.) | Hình học |
| 14 | Physical Education (n.) | Giáo dục Thể chất (viết tắt |
| 15 | Physics (n.) | Vật lý |
| 16 | Science (n.) | Khoa học |
| 17 | Astrology (n.) | Chiêm tinh học |
| 18 | Astronomy (n.) | Thiên văn học |
| 19 | Agriculture (n.) | Nông nghiệp |
| 20 | Agri-business Management (n.) | Quản trị Kinh doanh Nông nghiệp |
| 21 | Agricultural Economics (n.) | Kinh tế Nông nghiệp |
| 22 | Animal Sciences (n.) | Khoa học Động vật |
| 23 | Architecture (n.) | Kiến trúc |
| 24 | Accounting (n.) | Kế toán |
| 25 | Advertising (n.) | Quảng cáo |
| 26 | Banking (n.) | Ngân hàng |
| 27 | Biomedical Engineering (n.) | Kỹ thuật Y sinh |
| 28 | Business Administration (n.) | Quản trị Kinh doanh |
| 29 | Civil Engineering (n.) | Xây dựng Dân dụng |
| 30 | Computer Science and Programming (n.) | Khoa học Máy tính và Lập trình |
| 31 | Computer System Administration (n.) | Quản trị viên Hệ thống Máy tính |
| 32 | Data Management Technology (n.) | Công nghệ Quản lý Dữ liệu |
| 33 | Dentistry (n.) | Nha khoa |
| 34 | Fashion Design (n.) | Thiết kế Thời trang |
| 35 | Graphic Design (n.) | Thiết kế Đồ họa |
| 36 | History (n.) | Lịch sử |
| 37 | Health Technology (n.) | Công nghệ Sức khỏe |
| 38 | Medical Laboratory Technology (n.) | Công nghệ Phòng y tế |
| 39 | Medical Radiologic Technology (n.) | Công nghệ Hình ảnh Y khoa |
| 40 | Nursing (n.) | Điều dưỡng |
| 41 | Pharmacy (n.) | Dược |
| 42 | Therapy and Rehabilitation (n.) | Trị liệu và Phục hồi Chức năng |
Trên đây Anh ngữ Quốc tế PEP đã cung cấp thông tin về từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc. Để nắm rõ hơn về các điểm ngữ pháp và từ vựng ứng dụng trong tiếng Anh, hãy liên hệ ngay trung tâm để được tư vấn cụ thể nhé.


