Hotline: 0865.961.566

1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản, quan trọng cho người mất gốc

Home / Blog / Kiến thức chung / 1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản, quan trọng cho người mất gốc

Học từ vựng tiếng Anh chưa bao giờ là việc dễ dàng, đặc biệt là cho người mới bắt đầu. Nhưng với một chút thời gian và nỗ lực, cùng với việc sử dụng các phương pháp phù hợp, việc học có thể trở nên dễ dàng và thú vị hơn nhiều. Hãy cùng Anh ngữ Quốc tế PEP tổng hợp 1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc ngay trong bài viết này.

Nội dung bài viết

Vai trò của từ vựng trong tiếng Anh

1. Từ vựng là thành phần cốt lõi của tiếng Anh

Từ vựng là thành phần trọng tâm của một ngôn ngữ và có tầm quan trọng đối với việc học bất kỳ loại ngôn ngữ nào. Việc học từ vựng là cần thiết vì người sử dụng cần có một vốn từ vựng đủ dùng để truyền đạt ý tưởng của mình tới người nghe, người đọc, người đối diện.

Từ vựng là “gốc rễ” của mọi vấn đề. Để giao tiếp nhất quán và thu thập thông tin bạn cần, bạn cần có vốn từ vựng vững chắc. Vốn từ vựng phong phú cho phép bạn nói hay viết một cách tự nhiên và lưu loát.

Trong quá trình giao tiếp, người đọc và người nghe hầu như chỉ chú ý đến điều người nói muốn diễn đạt chứ không quan tâm đến ngữ pháp hay câu từ. Điều này là do ngay cả khi bạn hiểu cấu trúc ngữ pháp, nhưng nếu vốn từ vựng của bạn hạn chế, bạn sẽ không thể truyền đạt chính xác những gì bạn muốn truyền đạt cho người đối diện.

Từ vựng là thành phần cốt lõi của tiếng Anh
Từ vựng là thành phần cốt lõi của tiếng Anh

2. Từ vựng là nền tảng phát triển kỹ năng

Vốn từ vựng dồi dào và phong phú sẽ giúp bạn phát triển và hoàn thiện các kỹ năng khác hiệu quả hơn.

Nếu bạn có vốn từ vựng phong phú, bạn có thể dễ dàng hiểu nội dung ngay cả khi bạn không giỏi ngữ pháp. Và nếu bạn hiểu một cách nhanh chóng và đúng đắn, bạn có thể phản ứng nhanh chóng. Quá trình nghe, hiểu và nói ngôn ngữ đó cũng sẽ trở nên trơn tru và mượt mà hơn.

Ngoài các vấn đề liên quan đến kỹ năng nghe, nói hay đọc, từ vựng tiếng Anh còn giúp bạn viết nhanh đúng ngữ cảnh và không mắc lỗi chính tả. Từ đó, bạn có thể yên tâm viết thư hoặc giải thích vấn đề của mình bằng tiếng Anh mà không cần lo lắng.

>>> Cập Nhật Thêm: Hướng dẫn tạo thời gian biểu học tiếng Anh cho người mất gốc

Nguyên nhân bị mất gốc từ vựng

Mất gốc từ vựng tiếng Anh, cũng như việc mất gốc tiếng Anh nói chung, có thể phát sinh từ một số lý do sau đây:

  • Người học không đủ tập trung, dẫn đến việc khó tiếp thu kể cả những từ vựng căn bản nhất.
  • Người học thiếu quyết tâm trong quá trình học tập. Học tiếng Anh là một quá trình luyện tập và ghi nhớ hàng ngày với kiến thức là một lượng từ vựng và ngữ pháp khổng lồ, khiến học viên cảm thấy khó khăn và chán nản nếu không đủ động lực, quyết tâm.
  • Phương pháp học sai. Cách học chỉ toàn lý thuyết và học thuộc lòng khá khô khan khiến học viên quên kiến thức đã học.
  • Người học học từ vựng đơn lẻ, không tổng hợp theo chủ đề, nên không có sự liên kết về tư duy ghi nhớ trong quá trình học.
  • Quá chú trọng đến số lượng từ vựng nhưng lại không có chọn lọc. Tiếng Anh có khoảng 20.000 từ nhưng trong đó chỉ có khoảng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất được sử dụng hàng ngày.
  • Học “vẹt” từ vựng mà không có vận dụng. Nếu chỉ học từ vựng mà không liên hệ với kỹ năng speaking sẽ khiến người học không thể vận dụng những từ vựng học được vào giao tiếp thực tế.
  • Người học không duy trì thói quen học và vận dụng từ vựng hàng ngày. Học tiếng Anh là một cuộc marathon cần sự kiên trì và bền bỉ. Thế nên, người học cần học từ vựng mỗi ngày một ít nhưng đều đặn.
Nguyên nhân bị mất gốc từ vựng
Nguyên nhân bị mất gốc từ vựng

Mẹo và phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất

Học từ vựng một cách chọn lọc

Cần có sự chọn lọc để học những từ vựng có liên quan mật thiết đến cuộc sống. Nếu được, hãy học từ vựng theo chủ đề. Lựa chọn những chủ đề có mối quan hệ mật thiết tới đời sống hàng ngày như trường học, công việc, gia đình, bạn bè… Việc gặp được các từ vựng này mình đã học thường xuyên trong cuộc sống giúp người học có thể ghi nhớ dễ dàng.

Học từ vựng kết hợp luyện nghe qua Video / Podcast

Luyện nghe tiếng Anh qua bài nghe ngắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao trình độ nghe. Hơn thế nữa bạn sẽ có khả năng ghi nhớ những từ vựng tốt hơn vì bạn đã nhớ ngữ cảnh về từ vựng đó thông qua chủ đề cụ thể. Từ đó việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Để vận dụng kết hợp giữa việc học từ vựng và luyện nghe qua video hiệu quả, với đối tượng mất  gốc, bạn nên lựa chọn những chủ đề cơ bản như Family, School, Education, Science, Sports, Career, Economics, Politics,…. Qua đó, bạn sẽ có kho từ vựng cơ bản và thông dụng.

Bạn có thể tham khảo một số nguồn luyện nghe uy tín như sau:

  • britishcouncil: Trang web này chứa các bài tập luyện nghe đơn giản cho người mới bắt đầu. Các bài nghe được phân chia theo chủ đề như trường học, công việc, giáo dục… giúp người học thực hành hiểu từ những từ vựng cơ bản nhất.
  • Randall’s ESL Cyber Listening Lab: Trang web này tổng hợp những bài kiểm tra nghe theo chủ đề, và có các câu hỏi tiếng Anh để giúp bạn thực hành. Các bài nghe được chia theo cấp độ từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả mọi người đều có thể học tiếng Anh.
  • TeachThis: Tổng hợp những hoạt động hoặc trò chơi theo từng chủ đề, được thiết kế cho người học tiếng Anh ở mức độ căn bản nhằm ghi nhớ và vận dụng từ vựng. Bạn có thể cùng thực hành với các bạn học tiếng Anh của mình. 
Học từ vựng kết hợp luyện nghe
Học từ vựng kết hợp luyện nghe qua Video / Podcast

Học từ vựng phải được thực hiện thông qua kỹ năng nói (Speaking)

Học từ vựng thông qua luyện nói hàng ngày là cách học hiệu quả nhất. Điều này không chỉ giúp bạn nhớ từ vựng mà còn giúp bạn biết cách phản ứng trong những tình huống nhất định.

Bạn có thể luyện tập bằng cách nói chuyện với chính mình ở nhà hoặc luyện nói trước gương. Bạn sẽ thấy việc vận dụng từ vựng vào nói tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn.

Ngoài ra, bạn có thể ghi lại các từ và cụm từ và xem lại chúng nếu cần.

Luôn học từ vựng theo cụm từ

Việc học từ vựng tiếng Anh theo cụm từ có một số lợi ích như sau:

  • Học từ nhanh nhớ lâu. Thông tin mới mà bạn tiếp thu được lưu trữ đầu tiên trong bộ nhớ ngắn hạn của bạn. Do đó, chìa khóa để học và nhớ lâu từ vựng tiếng Anh là cố gắng chuyển kiến ​​thức được lưu trữ trong trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn. Vì vậy, bạn cần học từ vựng theo từng câu. Các cụm từ và ngữ cảnh cung cấp cho bạn nhiều thông tin hơn là học từng từ riêng lẻ. Chúng có ý nghĩa sâu sắc hơn và thậm chí có thể gợi ý một bức tranh hoặc câu chuyện lớn. Từ đó, việc hình dung “tập hợp” này giúp bạn dễ dàng ghi nhớ tất cả các từ vựng đơn lẻ nằm trong cả “tập hợp”.
  • Tìm hiểu thêm về ngữ pháp và các thành phần câu. Việc này giúp bạn học được từ mới, quy tắc ngữ pháp, cấu trúc câu, từ loại, trật tự câu, v.v. có trong câu.
  • Học cách sử dụng các từ chính xác. Khi chúng ta học từ mới bằng cách đọc, chúng ta thường bắt gặp các nhóm từ luôn được kết hợp theo một thứ tự cụ thể. Và cách để nói và viết tiếng Anh một cách tự nhiên và lưu loát như người bản ngữ là học tất cả các cụm từ này thay vì học một từ đơn lẻ. Những cụm từ này được người bản ngữ sử dụng phổ biến trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
từ vựng theo cụm từ
Luôn học từ vựng theo cụm từ

Học từ vựng và áp dụng ngay

Bạn không cần phải sử dụng bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào cả. Đây là cách học từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc hoàn toàn đơn giản, dễ sử dụng và hiệu quả. Hãy luyện tập nghe, nói, đọc và viết với từ vựng mới ngay. Bạn có thể sử dụng nó kể cả trong những việc nhỏ nhất như đăng lên Facebook hoặc nhắn tin với bạn bè. Bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy việc nắm vững những từ này dễ dàng như thế nào.

Tự học theo danh sách 1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản

Anh ngữ Quốc tế PEP đã biên soạn danh sách này bao gồm top 1200 từ vựng thông dụng nhất phân chia theo chủ đề. Hãy lưu lại ngay danh sách trong phần dưới đây và áp dụng các phương pháp kể trên để ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn nhé.

>>> Cập Nhật Thêm: Cách xây dựng lộ trình học ielts cho người mất gốc

1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

từ vựng tiếng Anh cơ bản
1200 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

1. Từ vựng về nghề nghiệp

STT Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp Ý nghĩa
1 accountant (n.) kế toán
2 actor (n.) nam diễn viên
3 actress (n.) nữ diễn viên
4 architect (n.) kiến trúc sư
5 artist (n.) hoạ sĩ/nghệ sĩ
6 assembler (n.) công nhân/nhân viên lắp ráp
7 astronomer (n.) nhà thiên văn học
8 auditor (n.) kiểm toán viên
9 author (n.) nhà văn, tác giả
10 babysitter (n.) nhân viên giữ trẻ
11 baker (n.) thợ làm bánh
12 bank teller (n.) giao dịch viên ngân hàng
13 barber (n.) thợ cắt tóc nam
14 bartender (n.) nhân viên pha chế rượu
15 builder (n.) thợ xây
16 bus driver (n.) tài xế bus
17 businessman (n.) nam doanh nhân
18 businesswoman (n.) nữ doanh nhân
19 businessperson (n.) doanh nhân
20 butcher (n.) người bán thịt
21 buyer/purchaser (n.) nhân viên thu mua
22 carpenter (n.) thợ mộc
23 cashier (n.) nhân viên thu ngân
24 chef/ cook (n.) đầu bếp
25 chemist (n.) nhà hóa học
26 civil servant (n.) công chức nhà nước
27 computer software engineer (n.) kĩ sư phần mềm máy tính
28 construction worker (n.) công nhân xây dựng
29 courier (n.) nhân viên chuyển phát
30 dancer (n.) vũ công
31 data entry clerk (n.) nhân viên nhập liệu
32 database administrator (n.) người quản lí cơ sở dữ liệu
33 dentist (n.) nha sĩ
34 designer (n.) nhà thiết kế
35 director (n.) giám đốc
36 dockworker (n.) công nhân bốc xếp ở cảng
37 doctor (n.) bác sĩ
38 driving instructor (n.) giáo viên dạy lái xe
39 dustman (n.) người thu rác
40 electrician (n.) thợ điện
41 engineer (n.) kĩ sư
42 (real) estate agent (n.) nhân viên bất động sản
43 factory worker (n.) công nhân nhà máy
44 farmer (n.) nông dân
45 firefighter (n.) lính cứu hỏa
46 fisherman (n.) ngư dân
47 flight attendant (n.) tiếp viên hàng không
48 florist (n.) người chủ tiệm hoa/người bán hoa/người làm việc tại cửa hàng hoa
59 foreman (n.) quản đốc, đốc công
50 gardener/ landscaper (n.) người làm vườn
51 garment worker (n.) công nhân may
52 graphic designer (n.) nhân viên thiết kế đồ họa
53 housewife (n.) nội trợ
54 housekeeper (n.) nhân viên dọn phòng khách sạn/người giúp việc tại nhà/công ty/…
55 hairdresser (n.) thợ làm tóc
56 journalist (n.) nhà báo
57 judge (n.) thẩm phán
58 insurance broker (n.) nhân viên môi giới bảo hiểm
59 landlord (n.) chủ nhà cho thuê
60 lawyer (n.) luật sư
61 lecturer (n.) giảng viên đại học
62 librarian (n.) thủ thư
63 lifeguard (n.) nhân viên cứu hộ
64 lorry driver (n.) lái xe tải
65 machine operator (n.) nhân viên vận hành máy
66 manicurist (n.) thợ làm móng tay
67 mechanic (n.) thợ máy
68 medical assistant/ physician assistant (n.) phụ tá bác sĩ
69 miner (n.) thợ mỏ
70 model (n.) người mẫu
71 mover (n.) nhân viên dọn nhà
72 musician (n.) nhạc sĩ
73 nanny (n.) vú em
74 newsreader (n.) phát thanh viên
75 nurse (n.) Y tá
76 office worker (n.) nhân viên văn phòng
77 painter (n.) thợ sơn/ họa sĩ
78 photographer (n.) thợ chụp ảnh
79 physical therapist (n.) nhà vật lí trị liệu
80 pilot (n.) phi công
81 plumber (n.) thợ sửa ống nước
82 police officer (n.) cảnh sát
83 politician (n.) chính trị gia
84 postal worker (n.) nhân viên bưu điện
85 programmer (n.) lập trình viên
86 psychiatrist (n.) nhà tâm thần học
87 realtor (n.) nhân viên môi giới bất động sản
88 receptionist (n.) nhân viên tiếp tân
89 security guard (n.) nhân viên bảo vệ/bảo an
90 surgeon (n.) bác sĩ phẫu thuật
91 teacher (n.) giáo viên
92 tester (n.) người kiểm tra chất lượng phần mềm/ các sản phẩm lập trình
93 vet (n.) bác sĩ thú ý
94 Stevedore (n) nhân viên bốc dỡ hàng hóa ở cảng

2. Từ vựng về tính cách tích cực

STT Từ vựng về tính cách tích cực Ý nghĩa
1 active (adj.) năng động
2 ambitious (adj.) tham vọng
3 brave (adj.) dũng cảm
4 careful >< careless (adj.) cẩn thận >< bất cẩn
5 cautious (adj.) cẩn trọng
6 caring (adj.) giàu lòng quan tâm/chăm sóc
7 calm (adj.) điềm tĩnh
8 confident (adj.) tự tin
9 chatty (adj.) nói nhiều (một cách vui vẻ/thân thiện)
10 decisive (adj.) quyết đoán
11 dynamic (adj.) năng động, năng nổ, sôi nổi
12 easy-going (adj.) dễ tính/dễ chịu
13 emotional (adj.) nhạy cảm, dễ xúc động
14 enthusiastic (adj.) hăng hái, nhiệt tình
15 extroverted >< introverted (adj.) hướng ngoại >< hướng nội
16 faithful (adj.) chung thủy
17 friendly (adj.) thân thiện
18 funny (adj.) vui tính
19 generous (adj.) hào phóng
20 gentle (adj.) dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã
21 gracious (adj.) tử tế, hào hiệp, lịch thiệp, rộng rãi, hào phóng
21 honest >< dishonest (adj.) trung thực >< không trung thực
22 humorous (adj.) hài hước
23 imaginative (adj.) giàu trí tưởng tượng
24 intelligent (adj.) thông minh (giỏi trong việc học cái mới, hiểu và suy luận một cách logic)
25 kind (adj.) tốt bụng
26 lovely (adj.) dễ thương, đáng mến
27 loyal (adj.) trung thành
28 loving (adj.) giàu tình yêu thương
29 mature >< immature (adj.) chín chắn, trưởng thành >< thiếu/không chín chắn, trưởng thành
30 merciful (adj.) nhân từ, khoan dung
31 mischievous (adj.) tinh nghịch, nghịch ngợm
32 obedient (adj.) ngoan ngoãn, vâng lời
33 observant (adj.) tinh ý, hay để ý mọi thứ xung quanh
34 open-minded (adj.) cởi mở, sẵn sàng lắng nghe và đón nhận những ý kiến, tư tưởng khác biệt
35 outgoing (adj.) hướng ngoại, thích giao lưu, ở bên mọi người
36 optimistic >< pessimistic (adj.) lạc quan, tích cực >< bi quan, tiêu cực

3. Từ vựng về tính cách tiêu cực

STT Từ vựng về tính cách tiêu cực Ý nghĩa
1 aggressive (adj.) hung hăng, dữ tợn, hiếu chiến
2 artful= crafty (adj.) chiêu trò, mưu mẹo
3 bad-tempered (adj.) nóng tính
4 bossy (adj.) hống hách, hách dịch
5 boastful (adj.) thích khoe khoang
6 boring (adj.) nhàm chán
7 cowardly (adj.) yếu đuối, hèn nhát, sợ sệt
8 crotchety (adj.) cáu bẳn, dễ tức giận
9 cruel (adj.) ác độc, tàn nhẫn, nhẫn tâm
10 discourteous (adj.) bất lịch sự, thiếu tôn trọng người khác
11 envious (adj.) ganh tị, đố kỵ
12 egoistic (adj.) tự cao, cho mình là nhất
13 greedy (adj.) tham lam
14 mean (adj.) xấu tính
15 headstrong (adj.) bảo thủ
16 insolent (adj.) rất thô lỗ, thiếu tôn trọng người khác
17 lazy (adj.) lười biếng
18 mean (adj.) xấu tính
19 naughty (adj.) (trẻ con) hư, ngỗ ngược, không nghe lời, hành xử sai
20 reckless (adj.) thiếu thận trọng, liều lĩnh
21 rude (adj.) thô lỗ, thiếu văn minh lịch sự
22 selfish (adj.) ích kỷ
23 stubborn (adj.) cứng đầu, bướng bỉnh
24 silly (adj.) ngu ngốc, khờ khạo
25 tricky (adj.) gian xảo

4. Từ vựng về tính cách trung tính

STT Từ vựng về tính cách trung tính Ý nghĩa
1 competitive (adj.) ganh đua, thích cạnh tranh
2 quiet (adj.) ít nói
3 shy (adj.) hay ngại ngùng/xấu hổ
4 timid (adj.) e dè, dè dặt

5. Từ vựng về ngoại hình

STT Từ vựng về ngoại hình Ý nghĩa
1 good-looking (adj.) ưa nhìn/có ngoại hình đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
2 beautiful (adj.) xinh đẹp
3 handsome (adj.) đẹp trai
4 gorgeous (adj.) rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
5 drop-dead gorgeous (adj.) rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
6 stunning (adj.) rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
7 plain-looking (adj.) ngoại hình bình thường, không có điểm gì nổi bật
8 underweight (adj.) thiếu cân
9 thin/ skinny (adj.) ốm/gầy một cách không đẹp (ốm/gầy quá mức)
10 slim (adj.) ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
11 slender (adj.) ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
12 overweight (adj.) thừa cân
13 fat (adj.) béo/mập (không nên dùng vì từ này có nghĩa khá nặng nề, tiêu cực, sẽ khiến người bị nhận xét không vui)
14 chubby (adj.) mũm mĩm (thường dành cho con nít)
15 curvy (adj.) có đường cong (dành cho phụ nữ)
16 plump (adj.) đầy đặn/tròn trịa/hơi mập
17 fit (adj.) (thân hình) khỏe khoắn, săn chắc, gọn gàng
18 muscular (adj.) có cơ bắp
19 husky (adj.) đô con
20 well-built (adj.) rắn chắc, khỏe mạnh
21 tall (adj.) cao
22 short (adj.) thấp
23 be of medium height có chiều cao trung bình

6. Từ vựng về trạng thái cảm xúc tích cực

STT Từ vựng về cảm xúc tích cực Ý nghĩa
1 amused (adj.) vui vẻ
2 amazed (adj.) được/bị làm cho kinh ngạc
3 astonished (adj.) rất bất ngờ (dùng được trong cả trường hợp tiêu cực)
4 calm (adj.) bình tĩnh
5 confident (n.) tự tin
6 contented (adj.) vui vẻ/ hạnh phúc/ hài lòng
7 delighted (adj.) rất hạnh phúc/vui vẻ
8 ecstatic (adj.) vô cùng hạnh phúc
9 elated (adj.) rất vui vẻ và hào hứng về điều tốt đẹp gì đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
10 enthusiastic (adj.) nhiệt tình, hăng hái
11 excited (adj.) phấn khích, hào hứng
12 great (adj.) tuyệt vời
13 happy (adj.) hạnh phúc
14 intrigued (adj.) hiếu kỳ, hứng thú và muốn biết thêm về điều gì hay ai
15 nonplussed (adj.) ngạc nhiên hoặc lúng túng đến nỗi không biết phải làm hay nói gì
16 overwhelmed (adj.) choáng ngợp (theo hướng tích cực hoặc tiêu cực)
17 overjoyed (adj.) cực kỳ hạnh phúc hay hài lòng
18 relaxed (adj.) thư giãn, thoải mái
19 relieved (adj.) nhẹ nhõm, trút được gánh nặng
20 surprised (adj.) ngạc nhiên

7. Từ vựng về trạng thái cảm xúc tiêu cực

STT Từ vựng về cảm xúc tiêu cực Ý nghĩa
1 angry (adj.) tức giận
2 anxious (adj.) lo lắng
3 annoyed (adj.) bực mình/khó chịu
4 appalled (adj.) kinh hoàng/rất sốc và sợ hãi
5 apprehensive (adj.) lo lắng
6 ashamed (adj.) xấu hổ/hổ thẹn
7 bewildered (adj.) bối rối
8 bored (adj.) chán
9 confident (adj.) tự tin
10 confused (adj.) bối rối
11 depressed (adj.) trầm cảm/u uất
12 disappointed (adj.) thất vọng
13 emotional (adj.) xúc động/đang ở trong trạng thái cảm xúc mạnh
14 embarrassed (adj.) xấu hổ
15 frightened (adj.) sợ hãi
16 frustrated (adj.) tuyệt vọng/bị làm cho nản lòng
17 furious (adj.) rất giận giữ/rất phẫn nộ/điên tiết
18 hesitant (adj.) do dự
19 horrified (adj.) rất sợ hãi
20 irritated (adj.) (bị làm cho) khó chịu/bực bội
21 numb (adj.) “tê liệt” về cảm xúc/ không cảm thấy gì
22 pissed (adj.) bực bội/bực mình
23 reluctant (adj.) do dự
24 scared (adj.) sợ
25 seeth (v.) rất tức giận nhưng không để lộ ra (Lưu ý
26 shocked (adj.) sốc
27 stressed (adj.) bị áp lực/căng thẳng
28 suspicious (adj.) nghi ngờ/ngờ vực
29 tense (adj.) căng thẳng
30 terrified (adj.) (bị làm cho) rất sợ hãi
31 uncomfortable (adj.) không thoải mái
32 upset (adj.) (bị làm cho) bực mình/bực bội/buồn bực/không vui
33 worried (adj.) lo lắng

8. Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi sáng

STT Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi sáng Ý nghĩa
1 wake up tỉnh giấc
2 get up thức dậy và bắt đầu ngày mới
3 oversleep (v.) ngủ quên
4 sleep in (phrasal verb) ngủ nướng
5 freshen up (phrasal verb) rửa ráy/ vệ sinh cá nhân
6 work out (phrasal verb) tập thể dục
7 meditate (v.) thiền
8 hit the gym đi tập gym
9 get dressed lên/mặc đồ
10 get changed thay đồ
11 stop to buy breakfast (on the way to work) dừng lại để mua bữa sáng (trên đường đi làm)
12 have breakfast ăn sáng
13 prepare lunch chuẩn bị bữa trưa
14 skip breakfast bỏ bữa sáng
15 rush to work vội vã đến chỗ làm
16 get stuck in traffic jams bị kẹt xe

9. Từ vựng về các hoạt động vào buổi trưa và buổi chiều

STT Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi trưa và buổi chiều Ý nghĩa
1 have lunch ăn trưa
2 take a nap ngủ một giấc ngắn/ chợp mắt/ ngủ trưa
3 chat with friends/ co-workers tán gẫu với bạn/ đồng nghiệp
4 walk off lunch đi bộ cho tiêu bữa trưa
5 take in some fresh air hít thở không khí trong lành
6 surf the Net/Internet lướt web/lên mạng
7 get back to work trở lại làm việc (sau giờ nghỉ trưa)
8 meet a deadline xong deadline
9 miss a deadline trễ deadline
10 attend a meeting tham dự một cuộc họp
11 call for a meeting triệu tập một cuộc họp
12 work overtime tăng ca
13 leave work early tan làm sớm (hơn lịch làm chính thức)

10. Từ vựng về các hoạt động vào buổi tối

STT Từ vựng về hoạt động hằng ngày vào buổi tối Ý nghĩa
1 take a shower tắm vòi sen
2 take a bath tắm bồn
3 go grocery shopping đi mua thực phẩm
4 try new a recipe thử một công thức (nấu ăn) mới
5 have dinner ăn tối
6 eat out ăn ngoài
7 do (household) chores làm việc nhà
8 do the laundry giặt đồ
9 watch the news xem tin tức
10 scroll through social media lướt mạng xã hội
11 stay up late thức khuya

11. Từ vựng về sở thích

STT Từ vựng về sở thích Ý nghĩa
1 acting diễn xuất (diễn kịch, đóng phim, v.v.)
2 baking làm bánh
3 beatboxing chơibeatbox (dùng miệng để tạo ra âm thanh nhạc cụ
4 binge-watching series/dramas “cày” series hay phim dài tập
5 blogging viết blog
6 bowling chơi bowling/bóng gỗ
7 camping cắm trại
8 chatting tán gẫu
9 cleaning dọn dẹp
10 collecting sưu tầm
11 coloring tô màu
12 cooking nấu ăn
13 cosplaying hóa thân thành nhân vật trong truyện tranh, phim ảnh, v.v.
14 crafting làm thủ công
15 crocheting đan bằng kim móc
16 cycling đạp xe
17 dancing nhảy
18 debate (n.) tranh biện
19 decorating trang trí
20 drawing vẽ
21 filmmaking làm phim
22 flower arranging cắm hoa
23 foreign language learning học ngoại ngữ
24 furniture building làm đồ nội thất
25 gardening làm vườn
26 going to the gym/hitting the gym đi tập gym
27 hairstyling làm tóc
28 ice skating trượt băng
29 jewelry making làm trang sức
30 journaling viết journal
31 juggling tung hứng
32 knitting đan len
33 kombucha brewing làm kombucha (thức uống trà lên men)
34 lego building xếp lego
35 live-streaming phát trực tiếp
36 listening to music nghe nhạc
37 listening to podcasts nghe podcast
38 meditation (n.) thiền
39 memory training luyện trí nhớ
40 modeling làm người mẫu
41 painting sơn/vẽ có dùng màu
42 pet sitting chăm thú cưng
43 photography chụp ảnh
44 pilates (n.) thể dục pilates
45 planting trồng cây
46 playing chess chơi cờ
47 playing sports chơi thể thao
48 reading đọc (sách/tạp chí/truyện/…)
49 scouting hướng đạo sinh
50 shopping mua sắm
51 singing karaoke hát karaoke
52 surfing the Internet lướt web
53 trekking đi bộ đường dài/đi bộ leo núi
54 volunteering đi tình nguyện
55 wandering around the city đi loanh quanh, lang thang trong thành phố

12. Từ vựng về gia đình

STT Từ vựng về gia đình Ý nghĩa
1 mother (n.) mẹ
2 father (n.) bố
3 wife (n.) vợ
4 husband (n.) chồng
5 daughter (n.) con gái
6 son con trai
7 parent bố/ mẹ.
8 child con (số ít)
9 children con (số nhiều)
10 sibling (n.) anh/chị/em ruột
11 brother (n.) anh/em trai
12 sister (n.) chị/em gái
13 aunt (n.) bác gái/cô/mợ/dì
14 uncle (n.) bác trai//chú/cậu
15 niece (n.) cháu trai(con trai của anh/chị/em)
16 nephew (n.) cháu gái(con gái của anh/chị/em)
17 grandparent (n.) ông/bà
18 grandmother (n.)
19 grandfather (n.) ông
20 granddaughter (n.) cháu gái
21 grandson (n.) cháu trai
22 grandchild (n.) cháu
23 maternal (adj.) thuộc về nhà ngoại
24 paternal (adj.) thuộc về nhà nội
25 cousin (n.) anh/chị/em họ
26 relative (n.) họ hàng
27 mother-in-law (n.) mẹ vợ/chồng
28 father-in-law (n.) bố vợ/chồng
29 daughter-in-law (n.) con dâu
30 son-in-law (n.) con rể
31 sister-in-law (n.) chị/em dâu
32 brother-in-law (n.) anh/em rể
33 step mother/father mẹ kế/cha dượng
34 step daughter/son con gái/tri kế
35 step sister/brother chị/em gái kế – anh/em trai kế
36 nuclear family gia đình hạt nhân (gia đình gồm phụ huynh và con)
37 extended family đại gia đình (gia đình 3 thế hệ trở lên và bao gồm gia đỉnh nhỏ của mỗi thành viên)
38 single parent/mom/dad phụ huynh/bố/mẹ đơn thân
39 only child con một
40 get along with… hòa thuận với…/có quan hệ tốt với…
41 be close to… thân với…
42 admire (v.) ngưỡng mộ
43 respect (v.) tôn trọng/kính trọng
44 adore (v.) (rất) yêu quý/yêu thương/yêu
45 take care of…/look after… chăm sóc…
46 keep an eye on… trông chừng/để mắt tới…
47 take after… giống ai đó (bố/mẹ/…) về tính cách hoặc/và ngoại hình
48 be grateful to… for… biết ơn…về…
49 rely on… dựa dẫm/tin tưởng vào…
50 come to… for advice tìm đến… để xin lời khuyên
51 gather (v.) tụ họp

13. Từ vựng về các mối quan hệ

STT Từ vựng về các mối quan hệ Ý nghĩa
1 make friends kết bạn
2 grow closer trở nên gần gũi hơn
3 make a good impression on someone gây ấn tượng tốt với ai đó
4 cement a relationship làm cho một mối quan hệ bền chặt/khăng khít hơn
5 get along with someone có mối quan hệ tốt/hòa thuận với…
6 be on good terms with someone có mối quan hệ tốt với ai đó
7 bond with someone có một mối quan hệ khăng khít với ai đó
8 enjoy someone’s company thích có ai đó bên cạnh
9 be by someone’s side ở bên cạnh ai
10 have a lot in common có nhiều điểm chung
11 be like two peas in a pod rất giống nhau về ngoại hình/tính cách/sở thích
12 be joined at the hip hay ở cạnh nhau/như hình với bóng
13 read someone like a book hiểu thấu (suy nghĩ và cảm xúc của) ai đó
14 go through ups and downs together đi qua những thăng trầm/biến cố cùng nhau
15 be a shoulder to cry on làm bờ vai cho ai tựa vào khi khóc/an ủi ai đó khi họ buồn
16 adore (v.) (rất) yêu quý (ai đó)
17 admire (v.) ngưỡng mộ (ai đó)
18 apathize (v.) đồng cảm
19 respect (v.) tôn trọng ai đó
20 sympathize (v.) cảm thông/thông cảm (với ai đó)
21 take after someone giống ai đó (về ngoại hình/tính cách/…)
22 take care of/look after someone chăm sóc ai đó
23 look up to someone ngưỡng mộ và tôn/kính trọng ai đó
24 keep an eye on someone để mắt tới/canh chừng ai đó (thường là trẻ con)
25 rely on someone tin tưởng/dựa vào ai đó
26 be dependent on someone phụ thuộc vào ai đó
27 shower someone with love dành rất nhiều tình cảm cho ai
28 put someone first xem ai là ưu tiên hàng đầu/là người quan trọng nhất
29 fall for someone phải lòng ai đó
30 fall in love with someone phải lòng ai đó
31 have a crush on someone “cảm nắng” ai đó
32 one-way love tình đơn phương (cụm danh từ)
33 unrequited love tình đơn phương (cụm danh từ)
34 love at first sight tình yêu sét đánh (cụm danh từ)
35 love someone at first sight yêu ai đó từ cái nhìn đầu tiên
36 be head over heels in love with someone yêu ai đó say đắm
37 confess one’s love/feelings to someone bày tỏ tình yêu/tình cảm/cảm xúc với ai đó
38 be in a relationship with someone hẹn hò với ai
39 pop the question cầu hôn
40 get on one knee cầu hôn
41 tie the knot kết hôn
42 build a home (together) xây dựng tổ ấm (cùng nhau)
43 fall out with someone (over something) tranh cãi với ai về việc gì
44 drift apart dần trở nên xa cách
45 lose interest in someone mất đi hứng thú với ai đó
46 fall out of love hết yêu
47 cheat on someone “cắm sừng” ai đó
48 love-hate relationship một mối quan hệ yêu-ghét lẫn lộn (cụm danh từ)
49 ignore (v.) lờ (ai đó) đi
50 part ways chia tay/chấm dứt một mối quan hệ
51 get divorced ly dị
52 make up (with someone) làm hòa (với ai đó)
53 forgive (v.) tha thứ (cho ai đó)

14. Từ vựng về công việc/công sở

STT Từ vựng về công việc/công sở Ý nghĩa
1 company (n.) công ty
2 corporation (n.) tập đoàn
3 enterprise (n.) doanh nghiệp
4 start-up (n.) công ty khởi nghiệp
5 small-sized (adj.) cỡ vừa (quy mô của công ty)
6 medium-sized (adj.) cỡ trung (quy mô của công ty)
7 large (adj.) cỡ lớn (quy mô của công ty)
8 office (n.) văn phòng
9 headquarters (n.) trụ sở chính
10 department (n.) phòng/ban
11 manager (n.) trưởng phòng
12 team leader (n.) trưởng nhóm
13 member (n.) thành viên
14 co-worker (n.) đồng nghiệp
15 colleague (n.) đồng nghiệp
16 boss (n.) sếp
17 director (n.) giám đốc
18 chairman (n.) chủ tịch
19 secretary (adj.) thư ký
20 assistant (n.) trợ lý
21 work environment (n.) môi trường làm việc
22 task (n.) một nhiệm vụ/phần việc nào đó
23 assign something to someone giao nhiệm vụ gì cho ai đó
24 workload (n.) khối lượng công việc
25 heavy workload khối lượng công việc nặng nề
26 deadline (n.) hạn chót của một công việc/nhiệm vụ nào
27 meet a deadline xong kịp hạn chót; đúng deadline
28 miss a deadline trễ hạn chót; trễ deadline
29 work overtime làm việc thêm giờ; tăng ca
30 meeting (n.) cuộc họp
31 attend a meeting (n.) tham gia một cuộc họp
32 host a meeting chủ trì một cuộc họp
33 call a meeting triệu tập một cuộc họp
34 reach an agreement đạt được sự thống nhất/đồng thuận
35 reach a consensus đạt được sự thống nhất/đồng thuận
36 fail to reach an agreement không đạt được sự thống nhất/đồng thuận
37 fail to reach a consensus không đạt được sự thống nhất/đồng thuận
38 draw up a plan lên một kế hoạch (chuẩn bị và viết nó ra)
39 execute a plan triển khai một kế hoạch
40 negotiate (v.) thương lượng
41 sign a contract ký một hợp đồng
42 renew a contract gia hạn hợp đồng
43 suspend a contract đình chỉ một hợp đồng
44 terminate a contract chấm dứt một hợp đồng
45 violate a term vi phạm một điều khoản
46 penalize (v.) xử phạt
47 be on good terms with someone có mối quan hệ tốt với ai đó
48 learn (a lot) from someone học hỏi được (nhiều) từ ai
49 look up to someone ngưỡng mộ và tôn trọng/kính trọng ai đó
50 make a good impression on someone gây ấn tượng tốt với ai
51 advise (v.) khuyên ai/đó
52 give someone advice cho ai đó lời khuyên
53 support (v.) ủng hộ/hỗ trợ (ai đó)
54 cooperate with someone hợp tác với ai đó
55 supervise (v.) giám sát
56 manage (v.) quản lý
57 be in charge of something chịu trách về/phụ trách cái gì
58 be responsible for something chịu trách về/phụ trách cái gì
59 responsibility (n.) trách nhiệm
60 duty (n.) nghĩa vụ

15. Từ vựng tiếng Anh về môi trường làm việc

STT Từ vựng về môi trường làm việc Ý nghĩa
1 active (adj.) năng động
2 challenging (adj.) có tính thử thách
3 collaborative (adj.) có tính hợp tác/phối hợp
4 comfortable (adj.) thoải mái/dễ chịu
5 competitive (adj.) có tính cạnh tranh
6 creative (adj.) sáng tạo
7 engaging (adj.) thu hút/lôi cuốn
8 dynamic (adj.) năng nổ
9 flexible (adj.) linh hoạt
10 friendly (adj.) thân thiện
11 innovative (adj.) có tính đổi mới sáng tạo
12 inspiring (adj.) có tính truyền cảm hứng
13 motivating (adj.) có tính tạo động lực
14 negative (adj.) tiêu cực
15 passionate (adj.) đầy đam mê
16 positive (adj.) tích cực
17 progressive (adj.) tiến bộ/cấp tiến
18 stressful (adj.) áp lực
19 supportive (adj.) có tính hỗ trợ/ủng hộ
20 transparent (adj.) minh bạch

16. Tính từ mô tả tính cách nhân viên, đồng nghiệp và lãnh đạo

STT Từ vựng về tính cách nhân viên, đồng nghiệp và lãnh đạo Ý nghĩa
1 active (adj.) năng động/chủ động
2 bold (adj.) táo bạo
3 bossy (adj.) độc đoán; thích ra lệnh
4 inactive (adj.) không/thiếu năng động
5 careful (adj.) cẩn thận
6 careless (adj.) bất cẩn/ẩu
7 creative (adj.) sáng tạo
8 experienced (adj.) có kinh nghiệm
9 inexperienced (adj.) không có/thiếu kinh nghiệm
10 enthusiastic (adj.) hăng hái/nhiệt tình
11 energetic (adj.) nhiều năng lượng
12 friendly (adj.) thân thiện
13 unfriendly (adj.) không thân thiện
14 helpful (adj.) hay giúp đỡ người khác; có ích
15 hot-tempered (adj.) nóng tính
16 inspiring (adj.) có sức/khả năng truyền cảm hứng
17 meticulous (adj.) tỉ mỉ/kỹ càng
18 motivated (adj.) có động lực
19 optimistic (adj.) lạc quan/tích cực
20 pessimistic (adj.) bi quan/tiêu cực
21 passionate (adj.) đầy đam mê
22 impatient (adj.) thiếu kiên nhẫn
23 patient (adj.) kiên nhẫn
24 persuasive (adj.) giỏi thuyết phục
25 persistent (adj.) kiên trì
26 punctual (adj.) đúng giờ
27 supportive (adj.) có tinh thần hỗ trợ/ủng hộ
28 serious (adj.) nghiêm túc
29 self-disciplined (adj.) kỷ luật với bản thân
30 sincere (adj.) chân thành

17. Từ vựng về trường học – cấp học, dạng trường học

STT Từ vựng về cấp học, dạng trường học Ý nghĩa
1 nursery school (n.) trường mầm non
2 kindergarten (n.) trường mẫu giáo
3 primary school (n.) trường tiểu học
4 secondary school (n.) trường trung học cơ sở
5 high school (n.) trường trung học phổ thông
6 university (n.) trường đại học
7 college (n.) cao đẳng
8 day school trường bán trú
9 boarding school trường nội trú
10 private school trường dân lập/trường tư
11 public school trường công
12 international school trường quốc tế

18. Từ vựng về các chức vụ và vai trò tại trường học

STT Từ vựng về các chức vụ và vai trò tại trường học Ý nghĩa
1 pupil (n.) học sinh (hoặc dùng riêng cho học sinh tiểu học)
2 student (n.) sinh viên (hoặc dùng cho từ học sinh cấp 2 đến sinh viên)
3 teacher (n.) giáo viên
4 homeroom teacher (n.) giáo viên chủ nhiệm
5 lecturer (n) giảng viên
6 headmaster/principal (n.) hiệu trưởng
7 vice principal (n.) phó hiệu trưởng
8 professor (n) giáo sư
9 PhD student (n) nghiên cứu sinh (những người đang học để lấy bằng tiến sĩ)
10 Master student (n) học viên cao học
11 monitor (n) lớp trưởng
12 vice monitor (n.) lớp phó
13 school nurse (n.) y tá trường học
14 school psychiatrist (n.) bác sĩ tâm lý tại trường học
15 librarian (n.) thủ thư
16 sports coach (n.) huấn luyện viên thể thao (hoặc có thể gọi là ‘gym teacher’)
17 guidance counselor (n.) cố vấn hướng nghiệp
18 school counselor (n.) cố vấn trường học (cho lời khuyên về nhiều mảng)
19 janitor (n.) lao công
20 security guard (n.) bảo vệ

19. Từ vựng về các môn học và ngành học

STT Từ vựng về các môn học và ngành học Ý nghĩa
1 Biology (n.) Sinh học
2 Chemistry (n.) Hóa học
3 Civic Education (n.) Giáo dục Công dân
4 Computer Science (n.) Tin học
5 English (n.) Anh văn
6 Fine Art (n.) Mỹ thuật
7 Geography (n.) Địa lý
8 History (n.) Lịch sử
9 Literature (n.) Văn học
10 Music (n.) Âm nhạc
11 Math (n.) Toán
12 Algebra (n.) Đại số
13 Geometry (n.) Hình học
14 Physical Education (n.) Giáo dục Thể chất (viết tắt
15 Physics (n.) Vật lý
16 Science (n.) Khoa học
17 Astrology (n.) Chiêm tinh học
18 Astronomy (n.) Thiên văn học
19 Agriculture (n.) Nông nghiệp
20 Agri-business Management (n.) Quản trị Kinh doanh Nông nghiệp
21 Agricultural Economics (n.) Kinh tế Nông nghiệp
22 Animal Sciences (n.) Khoa học Động vật
23 Architecture (n.) Kiến trúc
24 Accounting (n.) Kế toán
25 Advertising (n.) Quảng cáo
26 Banking (n.) Ngân hàng
27 Biomedical Engineering (n.) Kỹ thuật Y sinh
28 Business Administration (n.) Quản trị Kinh doanh
29 Civil Engineering (n.) Xây dựng Dân dụng
30 Computer Science and Programming (n.) Khoa học Máy tính và Lập trình
31 Computer System Administration (n.) Quản trị viên Hệ thống Máy tính
32 Data Management Technology (n.) Công nghệ Quản lý Dữ liệu
33 Dentistry (n.) Nha khoa
34 Fashion Design (n.) Thiết kế Thời trang
35 Graphic Design (n.) Thiết kế Đồ họa
36 History (n.) Lịch sử
37 Health Technology (n.) Công nghệ Sức khỏe
38 Medical Laboratory Technology (n.) Công nghệ Phòng y tế
39 Medical Radiologic Technology (n.) Công nghệ Hình ảnh Y khoa
40 Nursing (n.) Điều dưỡng
41 Pharmacy (n.) Dược
42 Therapy and Rehabilitation (n.) Trị liệu và Phục hồi Chức năng

Trên đây Anh ngữ Quốc tế PEP đã cung cấp thông tin về từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc. Để nắm rõ hơn về các điểm ngữ pháp và từ vựng ứng dụng trong tiếng Anh, hãy liên hệ ngay trung tâm để được tư vấn cụ thể nhé.

Thẻ tags bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin liên quan cùng chuyên mục

Chủ đề khác liên quan

Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 7

Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh lớp 9

Scroll to Top